Thông tin hoạt chất y học

Amodiaquine

Tên gọi khác:Amodiaquin
Tên biệt dược:Trimalact
Dạng bào chế & Đóng gói:Viên nén 153mg/300mg; Viên thuốc đạn; Bột pha hỗn dịch uống; Bột pha tiêm

Tổng quan & Dược lý

Tác dụng

Tham khảo ý kiến của bác sĩ nếu bạn quan sát thấy những tác dụng phụ sau, đặc biệt là nếu chúng không biến mất. Sự bất tỉnh Liệt cứng Co giật

Dược lực học

Amodiaquin là dẫn chất của 4-aminoquinolin, có tác dụng diệt thể phân liệt trong hồng cầu của cả 4 chủng Plasmodium falciparum. Amodiaquin có tác dụng chống lại các chủng Plasmodium falciparum nhạy cảm với chloroquin và một số chủng khác kháng chloroquin. Cơ chế tác dụng chống sốt rét của amodiaquin còn chưa rõ nhưng có thể do amodiaquine tập trung trong lysosom của ký sinh trùng sốt rét và làm mất chức năng của lysosom. Thuốc tác động đến quá trình tiêu hoá haemoglobin và làm giảm năng lượng cung cấp cho ký sinh trùng. Ngoài ra, các dẫn chất 4-aminoquinolin còn gắn vào nucleoprotein và ức chế DNA, RNA polymerase. Nồng độ thuốc tập trung nhiều trong không bào tiêu hoá của ký sinh trùng sốt rét. Thuốc có tác dụng diệt ký sinh trùng sốt rét dạng thể phân liệt mạnh và nhanh.

Dược động học

Amodiaquin hydrochlorid hấp thu nhanh ở đường tiêu hoá. Amodiaquin được chuyển hoá ở gan thành chất có hoạt tính là desethylamodiaquin, chỉ một lượng nhỏ amodiaquin được thải trừ qua nước tiểu ở dạng không chuyển hoá. Thời gian bán thải của desethylamodiaquin từ 1-10 ngày. Khoảng 5% lượng thuốc xuất hiện trong nước tiểu, phần còn lại được chuyển hoá trong cơ thể. Amodiaquin và desethylamodiaquin vẫn được phát hiện trong nước tiểu sau nhiều tháng dùng thuốc.

Thành phần

Amodiaquine

Chỉ định hoạt chất Amodiaquine

Ðiều trị sốt rét do tất cả các loại Plasmodium, kể cả sốt rét nặng do chủng P.falciparum đa kháng.

Dùng cấp cứu trong điều trị sốt rét cấp tính.

Liều lượng & Cách dùng

TuổiLiều dùng (Viên nén 153mg);

Ngày 1Ngày 2Ngày 3

05 tháng- 111/2 viên1/2 viên1/2 viên

tháng tuổi(76 mg)(76 mg)(76 mg)

≥ 1-6 tuổi1 viên1 viên1 viên

(50 mg)(153 mg)(153 mg)

≥ 7-132 viên2 viên2 viên

tuổi(306 mg)(306 mg)(306 mg)

> 13 tuổi4 viên4 viên4 viên

(200 mg)(612 mg)(612 mg)

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần thuốc. Mang thai Tổn thương gan Suy mắt Bệnh đường tiêu hóa nghiêm trọng và các bệnh về máu

Tác dụng phụ

Tham khảo ý kiến của bác sĩ nếu bạn quan sát thấy những tác dụng phụ sau, đặc biệt là nếu chúng không biến mất. Sự bất tỉnh Liệt cứng Co giật

Thận trọng khi sử dụng

Không nên dùng cho phụ nữ có thai trong 3 tháng đầu trừ trường hợp sốt rét nặng & sốt rét ác tính. Bệnh lý thần kinh ngoại biên Không sử dụng hình thức tiêm ở trẻ em dưới 5 tuổi kiểm tra mắt cần trong khi điều trị kéo dài thiếu G6PD

Tương tác thuốc

Ampicillin Neostigmine Phenylbutazone Pyridostigmine

Bảo quản

Nơi khô, nhiệt độ dưới 30 độ C,tránh ánh sáng.

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.