Thông tin hoạt chất y học

Dextrin

Tổng quan & Dược lý

Dược lực học

  • Dextrin là nhóm carbohydrate được tạo thành từ quá trình phân giải tinh bột. Tác dụng sinh học của dextrin phụ thuộc vào cấu trúc và loại dextrin cụ thể. Với dextrin khó tiêu (resistant dextrin), thành phần này có đặc tính giống chất xơ hòa tan và ít bị các enzyme tiêu hóa phân giải ở đường tiêu hóa trên.
  • Sau khi đi xuống đại tràng, phần dextrin không được tiêu hóa có thể được hệ vi khuẩn đường ruột lên men, tạo ra các acid béo chuỗi ngắn (SCFA) như acetate, propionate và butyrate. Quá trình này góp phần hỗ trợ môi trường vi sinh đường ruột và có thể ảnh hưởng tích cực đến chuyển hóa glucose, lipid cũng như cảm giác no.
  • Một số nghiên cứu lâm sàng gần đây cho thấy resistant dextrin có khả năng hỗ trợ kiểm soát đường huyết và cải thiện độ nhạy insulin, nhưng mức độ tác động còn phụ thuộc vào loại dextrin, liều sử dụng và đặc điểm của từng người.

Dược động học

  • Dextrin thông thường có thể được tiêu hóa một phần thành các đường đơn giản và hấp thu tại ruột non. Trong khi đó, resistant dextrin có cấu trúc khó bị enzyme tiêu hóa phân cắt nên phần lớn đi qua ruột non mà không được hấp thu nguyên dạng. Một nghiên cứu tổng quan ghi nhận resistant dextrin chủ yếu chống lại quá trình thủy phân của enzyme tiêu hóa và được lên men tại đại tràng.
  • Tại đại tràng, phần dextrin còn lại được vi khuẩn đường ruột sử dụng làm cơ chất và chuyển hóa thành các SCFA. Một phần nhỏ có thể được thải ra ngoài theo phân. Do dextrin là hỗn hợp carbohydrate với cấu trúc đa dạng, không có các thông số dược động học điển hình như thời gian bán thải hay nồng độ tối đa trong huyết tương được xác định thống nhất cho tất cả các loại dextrin.

Thuốc chứa hoạt chất này

Myonal 50mg

SĐK: VN-19072-15

Zithromax 200mg/5ml

SĐK: VN-10300-05

Arcoxia 90mg

SĐK: VN-23810-17

Doniwell

SĐK: VN-14201-11

Diamicron MR 30mg viên nén vỉ 30 viên

SĐK: VN-0465-06

Partamol 500mg

SĐK: VD-21111-14

Betaserc 16mg

SĐK: VN-17206-13

Fasigyne

SĐK: VN-1476-06

Imdur 60mg

SĐK: VN-6459-02

Medrol 16mg

SĐK: VN-0549-06

Kavasdin 5

SĐK: VD-20761-14

Dobucin - Dobutamine HCl 250mg/5ml

SĐK: 890110022824

Smecta

SĐK: VN-4737-07

Zinnat tablets 500mg

SĐK: VN-10261-10

Ultracet

SĐK: VN-16803-13

Motilium-M

SĐK: VN-0911-06

Tanganil - Acetylleucine 500mg Pierre Fabre

SĐK: 300100036825

Clabact 500

SĐK: VD-27561-17

Floxigat 400

SĐK: VN-9133-04

Drotusc Forte 80mg

SĐK: VD-24789-16

Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất

Gọi Zalo Facebook

Sản phẩm chứa hoạt chất Dextrin