Thông tin hoạt chất y học

Nefopam

Tên biệt dược:Anigrine 20mg/2ml; Bcilzangine 30mg; Fenopam 1% Solution
Dạng bào chế & Đóng gói:Ống chứa dd tiêm; Viên nén; Viên nén bao phim; Viên nang

Tổng quan & Dược lý

Tác dụng

Giãn cơ, chống trầm cảm, giảm đau không gây nghiện, chống tiết cholin yếu

Thành phần

Nefopam hydrochloride

Chỉ định hoạt chất Nefopam

Cơn đau cấp & mạn tính các loại: đau do thần kinh, đau đầu, đau cơ, chứng co thắt, đau răng, đau bụng kinh, đau do chấn thương, đau hậu phẫu, viêm tụy mạn tính, cơn đau sỏi mật, cơn đau quặn thận, đau do ung thư.

Liều lượng & Cách dùng

Tiêm bắp sâu: 1 ống, có thể lặp lại sau 6 giờ, không quá 3 ống/ngày. Tiêm tĩnh mạch chậm trong 5 phút: 1 ống; bệnh nhân nên nằm để tránh các phản ứng phụ như chóng mặt, buồn nôn, đổ mồ hôi, tiêm 1 ống sau mỗi 4 giờ. Không dùng tiêm truyền. Dạng viên: người lớn; 1 viên x 2 lần/ngày.

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần thuốc. Trẻ < 15 tuổi. Tiền sử co giật. Tăng nhãn áp. U xơ tiền liệt tuyến.

Tác dụng phụ

Ðổ mồ hôi, buồn ngủ, nôn. Khô miệng, nhịp nhanh, đánh trống ngực, chóng mặt.

Thận trọng khi sử dụng

Người cao tuổi. Suy gan, suy thận. Có thai.

Tương tác thuốc

Thuốc giống giao cảm & kháng tiết cholin, thuốc chống co thắt có tác động giống atropin, thuốc trị Parkinson, thuốc chống trầm cảm 3 vòng, thuốc kháng histamin H1, disopyramide.

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.