Thông tin hoạt chất y học

Phenylbutazole

Dạng bào chế & Đóng gói:Viên nén 100 mg, viên nang 100 mg

Tổng quan & Dược lý

Tác dụng

Từ lâu, Phenylbutazone đã được sử dụng để chống viêm, giảm đau, điều trị bệnh gút cấp tính, viêm cứng khớp đốt sống.

Dược lực học

Phenylbutazole là thuốc chống viêm không steroid thuộc nhóm chuyển hóa chất của Pyrazolone.

Thành phần

Phenylbutazole

Chỉ định hoạt chất Phenylbutazole

Điều trị triệu chứng ngắn hạn bệnh gout, vài chứng thấp khớp viêm mãn tính đặc biệt viêm cứng khớp sống.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn 400-600 mg, chia làm 2-3 lần, rồi uống 100-300 mg/ngày.

Chống chỉ định

Chống Chỉ Định: Cơn suyễn, nổi mề đay, viêm mũi dị ứng. Loét dạ dày-tá tràng tiến triển. Suy tế bào gan hay thận. Suy tim. HA cao không kiểm soát. Cơ địa chảy máu, bệnh máu. Bệnh tuyến giáp. Thai nghén & nuôi con bú.

Tác dụng phụ

Giảm bạch cầu, mất bạch cầu hạt, thiếu máu bất sản khi dùng lâu dài. Buồn nôn, nôn, đau dạ dày, tiêu chảy, phản ứng dị ứng da, làm trầm trọng thêm chứng HA cao hay suy tim do giữ muối nước.

Thận trọng khi sử dụng

Thận Trọng: Trẻ em & người có tuổi.

Tương tác thuốc

Không kết hợp với thuốc chống đông máu, methotrexate. Tránh kết hợp với sulfamid hạ đường huyết, lithium, aspirin, ticlopidine & NSAID.

Quá liều & Xử trí

Triệu chứng quá liềuphenylbutazone có thể gặp: cơn đau dạ dày cấp, nôn, ù tai, đái dầm, tim đập nhanh khác thường hay chậm, yếu cơ, khó thở, nhớ lẫn lộn, đau đầu, có khi ngất.

Bảo quản

Bảo quản trong bao bì kín, tránh ánh sáng, để ở nhiệt độ phòng.