Thông tin hoạt chất y học

Taurin

Tổng quan & Dược lý

Dược lực học

  • Ổn định màng tế bào: giúp duy trì tính toàn vẹn của màng tế bào, đặc biệt ở võng mạc, tim và não.
  • Điều hòa thẩm thấu: tham gia cân bằng nước – điện giải trong tế bào.
  • Chống oxy hóa: trung hòa các gốc tự do, giảm tổn thương tế bào.
  • Bảo vệ thần kinh: điều hòa dẫn truyền thần kinh, có tác dụng ổn định và chống kích thích quá mức.
  • Hỗ trợ tim mạch: giúp điều hòa co bóp cơ tim và ổn định nhịp tim.
  • Hỗ trợ thị giác: quan trọng cho chức năng và bảo vệ tế bào võng mạc.

Dược động học

  • Hấp thu: hấp thu tốt qua đường tiêu hóa, có thể được đưa vào cơ thể qua thực phẩm (thịt, hải sản) hoặc thuốc nhỏ mắt/dạng uống.
  • Phân bố: phân bố rộng trong cơ thể, tập trung nhiều ở não, tim, võng mạc, cơ xương và gan.
  • Chuyển hóa: chuyển hóa rất ít; phần lớn tồn tại ở dạng tự do hoặc tham gia vào các phản ứng liên hợp (ví dụ với acid mật).
  • Thải trừ: chủ yếu qua thận (nước tiểu) dưới dạng không đổi hoặc chuyển hóa nhẹ.
  • Thời gian bán thải: tương đối ngắn và phụ thuộc vào chức năng thận.

Thuốc chứa hoạt chất này

Myonal 50mg

SĐK: VN-19072-15

Zithromax 200mg/5ml

SĐK: VN-10300-05

Arcoxia 90mg

SĐK: VN-23810-17

Doniwell

SĐK: VN-14201-11

Diamicron MR 30mg viên nén vỉ 30 viên

SĐK: VN-0465-06

Partamol 500mg

SĐK: VD-21111-14

Betaserc 16mg

SĐK: VN-17206-13

Fasigyne

SĐK: VN-1476-06

Imdur 60mg

SĐK: VN-6459-02

Medrol 16mg

SĐK: VN-0549-06

Kavasdin 5

SĐK: VD-20761-14

Dobucin - Dobutamine HCl 250mg/5ml

SĐK: 890110022824

Smecta

SĐK: VN-4737-07

Zinnat tablets 500mg

SĐK: VN-10261-10

Ultracet

SĐK: VN-16803-13

Motilium-M

SĐK: VN-0911-06

Tanganil - Acetylleucine 500mg Pierre Fabre

SĐK: 300100036825

Clabact 500

SĐK: VD-27561-17

Floxigat 400

SĐK: VN-9133-04

Drotusc Forte 80mg

SĐK: VD-24789-16

Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất

Gọi Zalo Facebook