Thông tin hoạt chất y học

Amprenavir

Dạng bào chế & Đóng gói:Dược chất

Tổng quan & Dược lý

Tên thuốc gốc (Hoạt chất)

Amprenavir

Loại thuốc

Thuốc kháng vi rút, ức chế protease.

Dạng thuốc và hàm lượng

Viên nang 50 mg, 150 mg.

Dung dịch uống 150 mg.

Liều lượng & Cách dùng

Cách dùng

Dùng bằng đường uống. Amprenavir có thể được dùng cùng hoặc không cùng thức ăn, nhưng không nên dùng trong bữa ăn có nhiều chất béo.

Người lớn

Điều trị lây nhiễm HIV: Liều thông thường

Viên nang: 1200 mg x 2 lần một ngày.

Dung dịch uống: 1400 mg (93 mL) x 2 lần một ngày.

Điều trị phối hợp:

Dùng kết hợp với ritonavir: Viên nang amprenavir 1200 mg cộng với ritonavir 200 mg uống 1 lần/ngày hoặc viên nang amprenavir 600 mg cộng với ritonavir 100 mg x 2 lần/ngày.

Trẻ em

Đối với viên nang uống:

Trẻ em 4 đến 12 tuổi hoặc 13 đến 16 tuổi và dưới 50 kg: 20 mg/kg x 2 lần một ngày hoặc 15 mg/kg x 3 lần một ngày, không vượt quá 2400 mg/ngày.

Trẻ em từ 13 đến 16 tuổi và 50 kg trở lên: 1200 mg x 2 lần một ngày.

Đối với dung dịch uống:

Trẻ em 4 đến 12 tuổi hoặc 13 đến 16 tuổi và dưới 50 kg: 22,5 mg/kg (1,5 mL/kg) x 2 lần một ngày hoặc 17 mg/kg (1,1 mL/kg) x 3 một ngày, không vượt quá 2800 mg/ngày

Trẻ em từ 13 đến 16 tuổi và 50 kg trở lên: 1400 mg (93 mL) x 2 lần một ngày.