Thông tin hoạt chất y học

Chromium

Dạng bào chế & Đóng gói:Dược chất

Tổng quan & Dược lý

Tên thuốc gốc (Hoạt chất)

Chromium

Loại thuốc

Vitamin và khoáng chất.

Dạng thuốc và hàm lượng

Viên nén: 150mcg, 200mcg, 500mcg.

Viên nang: 200mcg, 100mcg.

Viên nén tác dụng kéo dài: 200mcg.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Giá trị được chấp nhận hiện tại đối với khẩu phần crom là 25mcg/ngày đối với phụ nữ và 35mcg/ngày đối với nam giới.

Trẻ em

Chromium có thể an toàn khi dùng đường uống với lượng không vượt quá mức AI.

Đối với những trẻ 0-6 tháng tuổi là 0,2mcg; đối với trẻ 7-12 tháng tuổi là 5,5mcg; đối với những trẻ 1-3 tuổi là 11mcg; đối với những trẻ 4-8 tuổi là 15mcg.

Đối với nam từ 9-13 tuổi là 25mcg; đối với nam 14-18 tuổi là 35mcg.

Đối với nữ từ 9-13 tuổi là 21mcg; đối với nữ 14-18 tuổi là 24mcg.

Dùng crôm với lượng trên mức AI có thể an toàn cho hầu hết trẻ em.