Thông tin hoạt chất y học

Gadopentetic acid

Dạng bào chế & Đóng gói:Dược chất

Tổng quan & Dược lý

Tên thuốc gốc (Hoạt chất):

Gadopentetic acid

Loại thuốc:

Thuốc cản quang

Dạng thuốc và hàm lượng:

  • Dạng muối: Gadopentetate dimeglumine
  • Dung dịch tiêm 10 mmol / 20 mL (469,01 mg / mL) (tiêm tĩnh mạch)
  • Dung dịch tiêm 2mmol/l (tiêm khớp)

Liều lượng & Cách dùng

Liều lượng dùng trong chụp cộng hưởng từ sọ não, cột sống, toàn thân (tiêm tĩnh mạch):

  • Liều lượng khuyến cáo của tiêm gadopentetate là 0,2 ml/kg (0,1 mmol/kg) với tốc độ không quá 10ml mỗi 15 giây.

Liều lượng

Cân nặng (kg)

Tổng thể tích (ml)

10

2

20

4

30

6

40

8

50

10

60

12

70

14

80

16

90

18

100

20

110

22

120

24

130

26

Tốc độ tiêm: 10ml / 15 giây

Liều lượng dùng trong chụp cộng hưởng từ khớp (tiêm nội khớp)

  • Liều lượng khuyến cáo của tiêm gadopentetate là 2mmol/l

Người lớn

Vị trí khớp

Thể tích

Vai

15-20 ml

Khuỷu tay

~ 10 ml

Cổ tay

4 ml

Khớp ngón tay

1-2 ml

Hông

10-20 ml

Đầu gối

25-50 ml

Mắt cá

12-20 ml

Trẻ em

Không dùng cho trẻ em dưới 18 tuổi.