Thông tin hoạt chất y học
Interferon gamma-1b
Dạng bào chế & Đóng gói:Dược chất
Tổng quan & Dược lý
Tên thuốc gốc (Hoạt chất)
Interferon gamma-1b.
Loại thuốc
Cytokine và chất điều hòa miễn dịch, Interferon.
Dạng thuốc và hàm lượng
Dung dịch tiêm: Mỗi lọ (100 mcg/0,5 ml) chứa 2 x 106 IU (0,1 mg) interferon gamma-1b
Liều lượng & Cách dùng
Người lớn
- Bệnh nhân có diện tích bề mặt cơ thể > 0,5 m2: 50 mcg/m2.
- Bệnh nhân có diện tích bề mặt cơ thể ≤ 0,5 m2: 1,5 mcg/kg/liều.
- Tiêm dưới da vào buổi tối 3 lần/tuần (ví dụ, thứ hai, thứ tư, thứ sáu). Các vị trí tiêm tối ưu là cơ delta và đùi trước ở cả bên trái và bên phải.
- Nếu các phản ứng có hại nghiêm trọng xảy ra (như triệu chứng giống cúm: Sốt, ớn lạnh), nên giảm 50% liều khuyến cáo hoặc ngừng điều trị tạm thời cho đến khi phản ứng có hại giảm bớt.
Trẻ em
- Tính an toàn và hiệu quả của Interferon gamma-1b đã được thiết lập cho trẻ từ 1 tuổi trở lên ở bệnh nhân CGD và từ 1 tháng tuổi trở lên ở bệnh nhân SMO. Không có dữ liệu sử dụng thuốc cho trẻ dưới 1 tháng tuổi.
- Liều lượng: Dùng liều tương tự như liều người lớn.