Thông tin hoạt chất y học

Liễu (Lá)

Dạng bào chế & Đóng gói:Dược liệu

Tổng quan & Dược lý

Tên gọi, danh pháp

Tên Tiếng Việt: Liễu (Lá).

Tên khác: Dương liễu, Thuỳ liễu.

Tên khoa học: Salix babylonica L. thuộc Salicaceae (Liễu).

Đặc điểm tự nhiên

Cây gỗ cao 3 - 10m, có các cành nhánh mảnh và thõng xuống, màu lục nhạt hay đo đỏ.

Lá hình dải thuôn, nhọn hai đầu, có răng cưa mịn và đều, nhẵn, với các lá kèm hình dải, ngọn giáo, nhọn có răng cưa, dài gần bằng cuống lá.

Cụm hoa đuôi sóc hình trụ, cũng phát triển đồng thời với lá. Hoa màu vàng. Quả nang mở 2 mảnh.

cây liễu

Dương liễu là cây gỗ cao 3 - 10m, có các cành nhánh mảnh và thõng xuống

Phân bố, thu hái, chế biến

Loài cây của Trung Ðông, được nhập trồng từ lâu làm cây cảnh ven đường hay ven các hồ, nhất là ở miền Bắc Việt Nam.

Bộ phận sử dụng

Lá, hoa, quả, cành, rễ – Folium, Flos, Fructus, Ramudus, Radix Salicis Babylonicae.

Liều lượng & Cách dùng

Không tìm thấy thông tin thuốc.

Hoạt chất Liễu (Lá) - Tác dụng, Chỉ định & Liều dùng | Sống Khoẻ