Molybdenum
Tổng quan & Dược lý
Tên thuốc gốc (Hoạt chất)
Molybdenum
Loại thuốc
Khoáng chất
Dạng thuốc và hàm lượng
Viên nén: 150 mcg, 250 mcg, 500 mcg.
Viên nang: 400 mcg, 500 mcg.
Dung dịch uống: 500 mcg/mL.
Dung dịch tiêm: 25 mcg/mL dưới dạng muối ammonium molybdate.
Liều lượng & Cách dùng
Người lớn
Tiêm tĩnh mạch:
20 - 120 mcg /ngày.
Liều lượng có thể lên đến 163 mcg/ngày, tiêm liên tục trong 21 ngày.
Liều lượng khuyến cáo:
Nam nữ từ 19 tuổi trở lên: 45 mcg/ngày.
Trẻ em
Liều lượng khuyến cáo tính theo tuổi cho trẻ em:
Tuổi
Liều lượng
Dưới 6 tháng
2 mcg/ngày
6 - 12 tháng
3 mcg/ngày
1 - 3 tuổi
17 mcg/ngày
3 - 8 tuổi
22 mcg/ngày
8 - 13 tuổi
34 mcg/ngày
Trên 13 tuổi
43 mcg/ngày
Đối tượng khác
Phụ nữ mang thai và cho con bú:
Liều khuyến cáo: 50 mcg/ngày.
Bệnh nhân được nuôi dưỡng hoàn toàn qua đường tĩnh mạch (TPN):
Liều khuyến cáo: Bổ sung 20 mcg/ngày.
Đối với bệnh nhân thiếu hụt molybdenum do hỗ trợ TPN kéo dài:
163 mcg/ngày, trong 21 ngày.
Sản phẩm chứa hoạt chất Molybdenum

Siro Pediakid 22 Vitamines bổ sung Vitamin và khoáng chất (125ml)

Viên uống A-Z Depot Doppelherz Aktiv bổ sung vitamin và khoáng chất (3 vỉ x 10 viên)

Sữa Peptamen Nestlé cải thiện việc hấp thu đạm, không gây tiêu chảy (400g)

Sữa bột PediaSure 380g Abbott hương vani bổ sung dinh dưỡng cho bé từ 1-10 tuổi

Viên uống Multivitamin New Nordic bổ sung Vitamin và khoáng chất hỗ trợ tăng cường sức khỏe (3 vỉ x 30 viên)
