Thông tin hoạt chất y học

Nicotinamide

Dạng bào chế & Đóng gói:Dược chất

Tổng quan & Dược lý

Tên thuốc gốc (Hoạt chất)

Nicotinamide.

Loại thuốc

Thuốc dinh dưỡng, vitamin nhóm B (vitamin B3, vitamin PP).

Dạng thuốc và hàm lượng

  • Viên nén 10 mg, 20 mg, 50 mg, 100 mg, 250 mg và 500 mg.
  • Kem, gel 4% (30 g).

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Bổ sung khẩu phần ăn (thường dùng kết hợp với các vitamin khác):

  • Đường uống: Liều 13 - 19 mg/ngày, dùng một lần hoặc chia thành 2 lần.
  • Đường tiêm bắp hoặc truyền tĩnh mạch chậm (trường hợp không thể dùng thuốc theo đường uống): Liều 25 mg, dùng ≥ 2 lần mỗi ngày. Khi tiêm tĩnh mạch, cần tiêm với tốc độ không quá 2 mg/phút.

Điều trị bệnh pellagra:

  • Liều là 300 - 500 mg/ngày, tối đa 1500 mg/ngày, chia thành 3 - 10 lần.

Điều trị trứng cá:

  • Thoa thuốc lên vùng mặt bị tổn thương ngày 2 lần, giảm xuống 1 lần/ngày hoặc cách ngày nếu bị kích ứng. Đánh giá kết quả sau 8 - 12 tuần. Nếu tình trạng không cải thiện trong vòng 12 tuần hoặc tình trạng xấu đi trong quá trình điều trị, bệnh nhân càn liên hệ bác sĩ để được tư vấn.

Lưu ý: Cần rửa sạch vùng da mặt bị tổn thương bằng nước ấm và xà phòng trước khi thoa thuốc.

Trẻ em

Bổ sung khẩu phần ăn (thường dùng kết hợp với các vitamin khác):

Liều uống: 5 - 10 mg/ngày, dùng một lần hoặc chia thành 2 lần.

Điều trị bệnh pellagra:

Liều uống: 100 - 300 mg/ngày, chia thành 3 - 10 lần.

Đối tượng khác

Phụ nữ có thai và cho con bú, chế độ ăn thiếu dinh dưỡng: Bổ sung khẩu phần ăn (thường dùng kết hợp với các vitamin khác) với liều uống 17 - 20 mg/ngày, dùng một lần hoặc chia thành 2 lần.