Thông tin hoạt chất y học

Paromomycin

Dạng bào chế & Đóng gói:Dược chất

Tổng quan & Dược lý

Tên thuốc gốc (Hoạt chất)

Paromomycin

Loại thuốc

Kháng sinh và kháng amip nhóm aminoglycosid.

Dạng thuốc và hàm lượng

Viên nang 250 mg.

Liều lượng & Cách dùng

Liều dùng Paromomycin

Người lớn

  • Nhiễm amip do Entamoeba Histolytica: 25 - 35 mg/kg mỗi ngày, chia 3 lần, dùng trong 5 - 10 ngày (thường là 7 ngày).
  • Nhiễm Diphyllobothrium latum (sán dải cá), Dipylidium caninum (sán dây chó và mèo), Taenia saginata (sán dải bò) và Taenia solium (sán dải lợn): Uống 11 mg/kg, mỗi 15 phút, dùng 4 liều.
  • Nhiễm sán dải lùn Hymenolepis nana: 45 mg/kg mỗi ngày, dùng một liều duy nhất hàng ngày, trong 5 - 7 ngày.
  • Điều trị bệnh do Cryptosporidium parvum: 25 - 35 mg/kg mỗi ngày chia làm 2 - 4 lần cho người nhiễm HIV. 1,5 - 2,25 g mỗi ngày, chia 3 - 6 lần, dùng trong 10 - 14 ngày. Đôi khi, liệu pháp kéo dài hơn (ví dụ, 4 - 8 tuần) có thể cần thiết.
  • Nhiễm Dientamoeba fragilis: 25–35 mg/kg mỗi ngày, chia 3 lần, uống trong 7 ngày.
  • Nhiễm Giardia: 25 - 35 mg/kg mỗi ngày, chia 3 lần, uống trong 7 ngày.
  • Bệnh não gan: 4 g mỗi ngày, chia làm nhiều lần, trong 5 - 6 ngày.

Trẻ em

  • Nhiễm amip do Entamoeba histolytica: 25 - 35 mg/kg mỗi ngày, chia 3 lần, dùng trong 5 - 10 ngày (thường là 7 ngày).
  • Nhiễm Diphyllobothrium latum (sán dải cá), Dipylidium caninum (sán dây chó và mèo), Taenia saginata (sán dải bò) và Taenia solium (sán dải lợn): Uống 11 mg/kg, mỗi 15 phút, dùng 4 liều.
  • Nhiễm sán dải lùn Hymenolepis nana: 45 mg/kg mỗi ngày, dùng một liều duy nhất hàng ngày, trong 5 - 7 ngày
  • Điều trị bệnh do Cryptosporidium parvum: 25 - 35 mg/kg mỗi ngày chia làm 2 - 4 lần cho trẻ em hoặc thanh thiếu niên nhiễm HIV. Liều tối đa là 500 mg x 4 lần/ngày ở trẻ em.
  • Nhiễm Dientamoeba fragilis: 25 - 35 mg/kg mỗi ngày, chia 3 lần, uống trong 7 ngày.
  • Nhiễm Giardia: 25 - 35 mg/kg mỗi ngày, chia 3 lần, uống trong 7 ngày.

Cách dùng

Paromomycin dùng đường uống sau khi ăn.