Thông tin hoạt chất y học

Pentagastrin

Dạng bào chế & Đóng gói:Dược chất

Tổng quan & Dược lý

Tên thuốc gốc (Hoạt chất)

Pentagastrin

Loại thuốc

Thuốc hỗ trợ chẩn đoán

Dạng thuốc và hàm lượng

Dung dịch tiêm 250 mcg/ ml; lọ 1,1 ml, 5 ml

Liều lượng & Cách dùng

Liều dùng

Liều truyền tĩnh mạch dao động từ 0,1 đến 12 mcg (0,0001 đến 0,012 mg) cho mỗi kg trọng lượng cơ thể mỗi giờ.

Pentagastrin cũng có thể được sử dụng ở dạng tiêm dưới da để nghiên cứu chức năng dạ dày với liều 6 mcg (0,006 mg) cho mỗi kg trọng lượng cơ thể.

Cách dùng

Pentagastrin dùng tiêm dưới da hoặc truyền tĩnh mạch. Dung dịch tiêm Pentagastrin cần được pha loãng với dung dịch natri clorid 0,9% trước khi truyền.