Thông tin hoạt chất y học

Sulfapyridine

Dạng bào chế & Đóng gói:Dược chất

Tổng quan & Dược lý

Tên thuốc gốc (Hoạt chất)

Sulfapyridine

Loại thuốc

Kháng sinh nhóm sulfonamide

Dạng thuốc và hàm lượng

Viên nén đường uống: 500 mg

Liều lượng & Cách dùng

Cách dùng Sulfapyridine

Uống thuốc với nhiều nước. Ngoài ra, nên uống thêm nhiều nước mỗi ngày để hạn chế nguy cơ sỏi thận do các thuốc nhóm sulfa. Bệnh nhân có thể sẽ cần dùng sulfapyridine trong 6 tháng đến 1 năm trước khi có thể giảm liều hoặc ngưng thuốc.

Người lớn

Điều trị bệnh viêm da dạng herpes: Liều thông thường từ 250 - 1000 mg, 4 lần/ngày. Tuy nhiên, nên giảm liều hàng ngày 250 - 500 mg cho tới khi đạt được liều duy trì thấp nhất có hiệu quả. Liều tối đa của sulfapyridine là 6 g/ngày.

Điều trị bệnh pemphigoid: 1000 mg chia thành 2 hoặc 3 liều mỗi ngày.

Điều trị bệnh viêm da mủ hoại thư: 1 – 2 g, 3 – 4 lần/ngày.

Trẻ em

Không khuyến cáo sử dụng sulfapyridine cho trẻ em.

Đối tượng khác

Suy gan, suy thận: Cân nhắc giảm liều sulfapyridine trên các bệnh nhân suy gan, suy thận.