Thông tin hoạt chất y học

Thioridazine

Tên gọi khác:Thioridazin
Tên biệt dược:Apo Thioridazine; Melleril
Dạng bào chế & Đóng gói:Viên nén; Viên nén bao phim

Tổng quan & Dược lý

Tác dụng

Ngầy ngật, nghiện thuốc, tác động kháng muscarin, mất ngủ, trầm cảm, co giật, kích động, rối loạn chức năng tình dục, mất bạch cầu hạt, rối loạn thị giác.

Dược lực học

Thioridazine là một loại thuốc dùng điều trị tâm thần như tâm thần phân liệt và điên, không chữa lành bệnh nhưng làm dịu đi những bất thường mà bệnh nhân phải chịu, làm giảm sự lo lắng và suy nhược.

Thành phần

Thioridazine.

Chỉ định hoạt chất Thioridazine

Rối loạn tâm thần như hưng phấn, kích động & căng thẳng; rối loạn hành vi.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn Rối loạn tâm thần & cảm xúc nhẹ 30-75mg/ngày, vừa 50-200mg/ngày, rối loạn nặng 150-400mg/ngày. Bệnh nhân nhập viện 200-800mg/ngày. Người già 30-200mg/ngày. Trẻ em 10mg x 3lần/ngày.

Chống chỉ định

Suy tủy xương, tình trạng hôn mê, ức chế thần kinh TW, bệnh lý huyết học (bệnh về máu);, tổn thương gan, bệnh tim nặng.

Tác dụng phụ

Ngầy ngật, nghiện thuốc, tác động kháng muscarin, mất ngủ, trầm cảm, co giật, kích động, rối loạn chức năng tình dục, mất bạch cầu hạt, rối loạn thị giác.

Thận trọng khi sử dụng

Người già, yếu ớt. Suy gan hay thận, rối loạn tim mạch hay hô hấp, Parkinson, tiểu đường, u tủy thượng thận, động kinh, glaucom.

Tương tác thuốc

Thuốc chống trầm cảm 3 vòng, phenytoin, thuốc chống co giật, thuốc kháng histamin, adrenalin, thuốc giống giao cảm.

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.