Akudinir-300

Số đăng ký / SKUVN-12145-11
Nhà sản xuấtAkums Drugs & Pharmaceuticals Ltd.
Dạng bào chếViên nang
Quy cáchHộp 10vỉ x 10viên

Trong các nhiễm trùng gây ra bởi những dòng vi khuẩn nhạy cảm với cefdinir như: Staphylococcus sp., Streptococcus sp., Streptococcus pneumoniae, Peptostreptococcus sp., Propionibacterium sp., Neisseria gonorrhea, Branhamella catarrhatis, Escherichia coli, Klebsiella sp., Proteus mirabilis, Providencia sp., và Heamophilus influenza bao gồm các bệnh lý sau:

Chưa có hình ảnh

Thành phần Akudinir-300

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Cefdinir300mg

Công dụng Akudinir-300

Trong các nhiễm trùng gây ra bởi những dòng vi khuẩn nhạy cảm với cefdinir như: Staphylococcus sp., Streptococcus sp., Streptococcus pneumoniae, Peptostreptococcus sp., Propionibacterium sp., Neisseria gonorrhea, Branhamella catarrhatis, Escherichia coli, Klebsiella sp., Proteus mirabilis, Providencia sp., và Heamophilus influenza bao gồm các bệnh lý sau:

Nhiễm trùng hô hấp trên & dưới.

Viêm nang lông, nhọt, chốc lở, viêm quầng, viêm tấy, viêm mạch hay hạch bạch huyết, chín mé, viêm quanh móng, áp-xe dưới da, viêm tuyến mồ hôi, vữa động mạch nhiễm trùng, viêm da mủ mạn tính.

Viêm thận-bể thận, viêm bàng quang.

Viêm phần phụ tử cung, viêm tử cung, viêm tuyến Bartholin.

Cách dùng Akudinir-300

1. Người lớn:

- Viêm phổi mắc phải cộng đồng: 300 mg x 2 lần/ngày, trong 10 ngày.

- Đợt cấp của viêm phế quản mãn: 300 mg x 2 lần/ngày, hoặc 600 mg/lần, trong 10 ngày.

- Viêm xoang cấp tính: 300 mg x 2 lần/ngày, hoặc 600 mg/lần, trong 10 ngày.

- Viêm hầu họng/ viêm amidan: 300 mg x 2 lần/ngày, hoặc 600 mg/lần, trong 5 - 10 ngày.

- Viêm da và cấu trúc da: 300 mg x 2 lần/ngày, trong 10 ngày.

2. Trẻ em:

- Viêm tai giữa cấp: 7 mg/kg x 2 lần hoặc 14 mg/kg x 1 lần, trong 5 - 10 ngày.

- Viêm hầu họng/ viêm amidan: 7 mg/kg x 2 lần/ngày, hoặc 14 mg/kgx1lần, trong 5 - 10 ngày.

- Viêm da và cấu trúc da: 7 mg/kg x 2 lần/ngày, trong 10 ngày.

- Bệnh nhân suy thận:

  + Người lớn với độ thanh thải creatinin < 30 ml/phút: 300 mg x ngày.

  + Trẻ em với độ thanh thải creatinin < 30 ml/phút/1,73m2: 7 mg/kg/ngày (tối đa 300 mg/ngày).

  + Bệnh nhân đang chạy thận nhân tạo: Liều khuyến cáo: 300 mg/ngày hoặc 7 mg/kg tại thời điểm kết thúc một đợt chạy thận, cách ngày dùng một liều.

Tác dụng phụ Akudinir-300

Hiếm gặp: buồn nôn, nôn, đau bụng, biếng ăn, táo bón, nhức đầu, chóng mặt, viêm miệng, nhiễm nấm, thiếu vitamin K, vitamin nhóm B, giảm bạch cầu, tăng men gan, tăng BUN (Blood urea nitrogen - chỉ số nitơ urê huyết).

Lưu ý & Thận trọng Akudinir-300

Chống chỉ định

Bệnh nhân dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Tương tác thuốc

Các antacid(có chứa aluminum hoặc magie); : uống kết hợp 300mg cefdinir với 30ml hỗn dịch có chứa anluminum làm giảm tỉ lệ Cmax và AUC của khả năng hấp thụ. Các thuốc có chứa sắt : cần uống cách nhau 2 giờ.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.