Amiparen 10
Cung cấp acid amin trong trường hợp: giảm protein huyết tương, suy dinh dưỡng, trước & sau khi phẫu thuật.

Thành phần Amiparen 10
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|
Công dụng Amiparen 10
Cung cấp acid amin trong trường hợp: giảm protein huyết tương, suy dinh dưỡng, trước & sau khi phẫu thuật.
Hỗ trợ khách hàng
Tư vấn mua hàng Gửi đơn thuốc
Cách dùng Amiparen 10
Chỉnh liều theo tuổi, triệu chứng & cân nặng. Giảm tốc độ truyền ở trẻ em, người lớn tuổi & bệnh nhân mắc bệnh nặng.
Amiparen-5: Người lớn: 25-50 g acid amin cho 1 lần truyền (= 1-2 chai 500mL), truyền nhỏ giọt IV, tốc độ 100mL trong hơn 30 phút (tương đương 66 giọt/phút).
Amiparen-10: Người lớn : Truyền qua hệ thống tĩnh mạch trung tâm: 400-800 mL/ngày. Truyền qua hệ thống tĩnh mạch ngoại biên: 200-400 mL cho 1 lần truyền, tốc độ 100mL trong hơn 60 phút (tương đương 33 giọt/phút).
Tác dụng phụ Amiparen 10
Ít khi: buồn nôn hoặc nôn, đau ngực hoặc đánh trống ngực, tăng men gan, tăng urê máu, rét run, sốt, đau đầu, đau mạch. Hiếm khi: phát ban da.
Lưu ý & Thận trọng Amiparen 10
Chống chỉ định
Hôn mê gan hoặc nguy cơ hôn mê gan. Suy thận nặng, tăng nitơ máu. Bất thường về chuyển hóa acid amin.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc





