Amnam 1g
\- Nhiễm trùng ổ bụng, đường hô hấp dưới, phụ khoa, tiết niệu sinh dục, xương khớp, da và mô mềm.
Thành phần Amnam 1g
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Imipenem | - |
| Imipenem + Cilastatin | - |
Công dụng Amnam 1g
- Nhiễm trùng ổ bụng, đường hô hấp dưới, phụ khoa, tiết niệu sinh dục, xương khớp, da và mô mềm.
- Viêm nội tâm mạc, nhiễm trùng huyết.
Cách dùng Amnam 1g
Liều lượng được tính theo imipenem trong hợp chất.
- Nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm, tiêm truyền tĩnh mạch, người lớn, 1 - 2 g/ngày (chia làm 3 - 4 lần);
- Nhiễm khuẩn do vi khuẩn giảm nhạy cảm, người lớn, tới 50 mg/kg/ngày (liều tối đa 4 g/ngày);
-Trẻ trên 3 tháng tuổi, 60 mg/kg/ngày (liều tối đa 2 g/ngày) chia làm 4 lần;
- Trẻ em nặng trên 40 kg, liều người lớn.
- Người lớn Phòng ngừa: tiêm truyền IV 1000 mg khi bắt đầu gây mê 1000 mg vào 3 giờ sau đó.
- Suy thận: liều không quá 2 g/ngày.
Pha chế và sử dụng: Theo chỉ dẫn của nhà sản xuất.
Dung dịch tiêm bắp không được dùng tiêm tĩnh mạch. Dung dịch tiêm truyền không được dùng tiêm bắp.
Tác dụng phụ Amnam 1g
Viêm tĩnh mạch huyết khối, đau, cứng, hồng ban & nhạy đau tại chỗ tiêm.
Lưu ý & Thận trọng Amnam 1g
Chống chỉ định
Quá mẫn cảm với thuốc.
Tương tác thuốc
Ganciclovir.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

