Amoxicillin & Potassium clavulanate for oral suspension USP

Số đăng ký / SKUVN-2421-06
Nhà sản xuấtMicro Labs., Ltd
Dạng bào chếBột pha hỗn dịch uống
Quy cáchHộp 1 chai 100ml

Nhiễm trùng đường hô hấp trên & dưới (viêm phổi, viêm tai giữa, viêm xoang cấp, viêm cấp tính nặng của phế quản mãn tính), da & mô mềm, thận & đường tiểu dưới.

Hình ảnh Amoxicillin & Potassium clavulanate for oral suspension USP

Thành phần Amoxicillin & Potassium clavulanate for oral suspension USP

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Clavulanate Potassiumnull

Công dụng Amoxicillin & Potassium clavulanate for oral suspension USP

Nhiễm trùng đường hô hấp trên & dưới (viêm phổi, viêm tai giữa, viêm xoang cấp, viêm cấp tính nặng của phế quản mãn tính), da & mô mềm, thận & đường tiểu dưới.

Cách dùng Amoxicillin & Potassium clavulanate for oral suspension USP

- Trẻ 6 - 12 tuổi (20 - 40 kg): 1 - 2 muỗng lường huyền dịch 312,5 mg/5 mL x 3 lần/ngày. - Trẻ 2 - 6 tuổi (12 - 20 kg): 5 mL huyền dịch 156,25 mg/5 mL x 3 lần/ngày. - Trẻ 6 tháng - 2 tuổi (6 - 12 kg): 2,5 mL huyền dịch 156,25 mg/5 mL x 3 lần/ngày. - Tính theo amoxycillin: trẻ 2 - 12 tuổi: 30 - 60 mg/kg/ngày, trẻ < 2 tuỏi: 30 - 40 mg/kg/ngày. Giảm liều khi suy gan & suy thận.

Tác dụng phụ Amoxicillin & Potassium clavulanate for oral suspension USP

Rối loạn tiêu hóa thoáng qua, viêm đại tràng giả mạc. Ngứa, mề đay, sốt & đau khớp, phù thần kinh-mạch, phản vệ, phản ứng da nặng. Thay đổi huyết học & đông máu. Viêm gan thoáng qua & vàng da tắc mật

Lưu ý & Thận trọng Amoxicillin & Potassium clavulanate for oral suspension USP

Chống chỉ định

Dị ứng với penicillin. Dị ứng chéo với cephalosporin. Tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng hoặc leukemia dòng lympho.

Tương tác thuốc

Allopurinol. Probenecid. Thuốc chống đông. Thuốc uống ngừa thai là hormon.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.