Ampicillin 0,5g

Số đăng ký / SKUVD-30397-18
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM
Dạng bào chếThuốc bột pha tiêm
Quy cáchHộp 1 lọ, hộp 10 lọ

Ampicillin 0,5g, dạng Thuốc bột pha tiêm, quy cách Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ

Chưa có hình ảnh

Thành phần Ampicillin 0,5g

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Ampicillin5 g

Công dụng Ampicillin 0,5g

- Ampicillin ít dùng đường uống: Người lớn: uống 0,25 - 1,0 g x 3 - 4 lần/24 ngày. Thuốc nên uống xa bữa ăn. Trẻ em dưới 40 kg: 25 - 50 mg/kg/24h chia 3 - 4 lần. - Khi tiêm phải hoà tan với 2-3ml nước cất pha tiêm. Người lớn: Tiêm bắp: Mỗi lần 0,5-1 gam. Tiêm 2-4 lần/24 giờ. Tiêm tĩnh mạch: Mỗi lần hoà tan 1-2gam trong 100ml dịch truyền. Truyền tĩnh mạch trong 1 giờ. Truyền 3-4 lần/24 giờ. Trẻ em: Tuỳ theo trọng lượng cơ thể, từ 50-100mg/kg/24 giờ.

Cách dùng Ampicillin 0,5g

- Ampicillin ít dùng đường uống: Người lớn: uống 0,25 - 1,0 g x 3 - 4 lần/24 ngày. Thuốc nên uống xa bữa ăn. Trẻ em dưới 40 kg: 25 - 50 mg/kg/24h chia 3 - 4 lần. - Khi tiêm phải hoà tan với 2-3ml nước cất pha tiêm. Người lớn: Tiêm bắp: Mỗi lần 0,5-1 gam. Tiêm 2-4 lần/24 giờ. Tiêm tĩnh mạch: Mỗi lần hoà tan 1-2gam trong 100ml dịch truyền. Truyền tĩnh mạch trong 1 giờ. Truyền 3-4 lần/24 giờ. Trẻ em: Tuỳ theo trọng lượng cơ thể, từ 50-100mg/kg/24 giờ.

Tác dụng phụ Ampicillin 0,5g

- Biểu hiện dị ứng: sốt, nổi mề đay, tăng bạch cầu, phù Quinck, hiếm khi gặp sốc phản vệ. - Rối loạn tiêu hoá: buồn nôn, ói mửa, tiêu chảy. - Phản ứng máu có thể phục hồi: thiếu máu, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu. - Mẩn đỏ ngoài da dạng nốt sần do nguyên nhân dị ứng hay không. - Viêm thận kẽ cấp tính.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.