Ampicillin Sodium for injection BP 1gm

Số đăng ký / SKUVN-15662-12
Nhà sản xuấtShandong Reyoung Pharm Co., Ltd
Dạng bào chếBột pha tiêm
Quy cáchHộp 10 lọ

Ampicillin Sodium for injection BP 1gm, dạng Bột pha tiêm, quy cách Hộp 10 lọ

Chưa có hình ảnh

Thành phần Ampicillin Sodium for injection BP 1gm

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Ampicillin1g Ampicillin

Công dụng Ampicillin Sodium for injection BP 1gm

- Ampicillin ít dùng đường uống: Người lớn: uống 0,25 - 1,0 g x 3 - 4 lần/24 ngày. Thuốc nên uống xa bữa ăn. Trẻ em dưới 40 kg: 25 - 50 mg/kg/24h chia 3 - 4 lần. - Khi tiêm phải hoà tan với 2-3ml nước cất pha tiêm. Người lớn: Tiêm bắp: Mỗi lần 0,5-1 gam. Tiêm 2-4 lần/24 giờ. Tiêm tĩnh mạch: Mỗi lần hoà tan 1-2gam trong 100ml dịch truyền. Truyền tĩnh mạch trong 1 giờ. Truyền 3-4 lần/24 giờ. Trẻ em: Tuỳ theo trọng lượng cơ thể, từ 50-100mg/kg/24 giờ.

Cách dùng Ampicillin Sodium for injection BP 1gm

- Ampicillin ít dùng đường uống: Người lớn: uống 0,25 - 1,0 g x 3 - 4 lần/24 ngày. Thuốc nên uống xa bữa ăn. Trẻ em dưới 40 kg: 25 - 50 mg/kg/24h chia 3 - 4 lần. - Khi tiêm phải hoà tan với 2-3ml nước cất pha tiêm. Người lớn: Tiêm bắp: Mỗi lần 0,5-1 gam. Tiêm 2-4 lần/24 giờ. Tiêm tĩnh mạch: Mỗi lần hoà tan 1-2gam trong 100ml dịch truyền. Truyền tĩnh mạch trong 1 giờ. Truyền 3-4 lần/24 giờ. Trẻ em: Tuỳ theo trọng lượng cơ thể, từ 50-100mg/kg/24 giờ.

Tác dụng phụ Ampicillin Sodium for injection BP 1gm

- Biểu hiện dị ứng: sốt, nổi mề đay, tăng bạch cầu, phù Quinck, hiếm khi gặp sốc phản vệ. - Rối loạn tiêu hoá: buồn nôn, ói mửa, tiêu chảy. - Phản ứng máu có thể phục hồi: thiếu máu, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu. - Mẩn đỏ ngoài da dạng nốt sần do nguyên nhân dị ứng hay không. - Viêm thận kẽ cấp tính.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.