Anbicyn Powder for syrup 31.25mg/ml
Nhiễm trùng đường hô hấp trên & dưới (viêm phổi, viêm tai giữa, viêm xoang cấp, viêm cấp tính nặng của phế quản mãn tính), da & mô mềm, thận & đường tiểu dưới.
Thành phần Anbicyn Powder for syrup 31.25mg/ml
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Clavulanate Potassium | - |
Công dụng Anbicyn Powder for syrup 31.25mg/ml
Nhiễm trùng đường hô hấp trên & dưới (viêm phổi, viêm tai giữa, viêm xoang cấp, viêm cấp tính nặng của phế quản mãn tính), da & mô mềm, thận & đường tiểu dưới.
Cách dùng Anbicyn Powder for syrup 31.25mg/ml
- Trẻ 6 - 12 tuổi (20 - 40 kg): 1 - 2 muỗng lường huyền dịch 312,5 mg/5 mL x 3 lần/ngày. - Trẻ 2 - 6 tuổi (12 - 20 kg): 5 mL huyền dịch 156,25 mg/5 mL x 3 lần/ngày. - Trẻ 6 tháng - 2 tuổi (6 - 12 kg): 2,5 mL huyền dịch 156,25 mg/5 mL x 3 lần/ngày. - Tính theo amoxycillin: trẻ 2 - 12 tuổi: 30 - 60 mg/kg/ngày, trẻ < 2 tuỏi: 30 - 40 mg/kg/ngày. Giảm liều khi suy gan & suy thận.
Tác dụng phụ Anbicyn Powder for syrup 31.25mg/ml
Rối loạn tiêu hóa thoáng qua, viêm đại tràng giả mạc. Ngứa, mề đay, sốt & đau khớp, phù thần kinh-mạch, phản vệ, phản ứng da nặng. Thay đổi huyết học & đông máu. Viêm gan thoáng qua & vàng da tắc mật
Lưu ý & Thận trọng Anbicyn Powder for syrup 31.25mg/ml
Chống chỉ định
Dị ứng với penicillin. Dị ứng chéo với cephalosporin. Tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng hoặc leukemia dòng lympho.
Tương tác thuốc
Allopurinol. Probenecid. Thuốc chống đông. Thuốc uống ngừa thai là hormon.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc