Apibrex 100
Apibrex 100, dạng Viên nang cứng, quy cách Hộp 3 vỉ x 10 viên

Thành phần Apibrex 100
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Celecoxib | 100mg |
Công dụng Apibrex 100
Điều trị triệu chứng của thoái hóa khớp (Osteoarthritis, OA); và viêm khớp dạng thấp (Rheumatois arthritis, RA).
Giảm nhẹ các dấu hiệu và triệu chứng của viêm cột sống dính khớp (Ankylosing spondylitis, AS).
Kiểm soát đau cấp tính.
Điều trị thống kinh nguyên phát
Thông tin chi tiết về Apibrex 100
Cách dùng Apibrex 100
Liều cho người lớn:
- Đối với viêm xương khớp: 2 lần/ ngày, mỗi lần uống 1 viên.
- Đối với viêm khớp dạng thấp: 2 lần/ ngày, mỗi lần uống 1 viên.
- Đối với viêm cột sống dính khớp: 2 lần/ ngày, mỗi lần uống 1 viên.
- Kiểm soát đau cấp tính: 2 lần/ ngày, mỗi lần uống 1 viên.
- Điều trị đau bụng kinh nguyên phát: 2 lần/ ngày, mỗi lần uống 2 viên.
Sử dụng ở trẻ em và thanh thiếu niên: Celecoxib chỉ dành cho người lớn, không dùng cho trẻ em và thanh thiếu niên.
Tác dụng phụ Apibrex 100
- Nhức đầu, rối loạn tiêu hóa, choáng váng, viêm ruột, táo bón, viêm dạ dày, phản ứng dị ứng, thiếu máu, viêm phế quản, viêm gan, vàng da. - Hiếm khi: phù mạch, phản vệ.
Lưu ý & Thận trọng Apibrex 100
Chống chỉ định
Mẫn cảm với celecoxib, sulfonamid hay với bất cứ thành phần nào của thuốc. Viêm loét dạ dày tá tràng tiến triển hoặc chảy máu dạ dày ruột. Bệnh thiếu máu cục bộ cơ tim, bệnh mạch ngoại biên, bệnh mạch não. Suy tim sung huyết độ II – IV theo phân loại NYHA. Suy thận nặng (Clcr < 30 ml/phút). Suy gan nặng (albumin huyết tương dưới 25 g/l hoặc điểm Child - Pugh ≥ 10)....
Tương tác thuốc
aspirin, fluconazol, lithium, warfarin.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc


