Apo metoprolol L

Số đăng ký / SKUVN-7285-03
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cáchChai 100 viên 1000 viên

\- Tăng HA, đau thắt ngực, loạn nhịp tim. - Ðiều trị duy trì sau nhồi máu cơ tim, hồi hộp do bệnh tim chức năng, cường giáp. - Dự phòng điều trị đau nửa đầu.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Apo metoprolol L

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Metoprolol100mg

Công dụng Apo metoprolol L

- Tăng HA, đau thắt ngực, loạn nhịp tim. - Ðiều trị duy trì sau nhồi máu cơ tim, hồi hộp do bệnh tim chức năng, cường giáp. - Dự phòng điều trị đau nửa đầu.

Thông tin chi tiết về Apo-metoprolol L Apotex

Cách dùng Apo metoprolol L

- Tăng HA: 50 mg, ngày 1 lần hay chia 2 lần, có thể tăng dần lên 100 - 200 mg/ngày, tối đa 400 mg/ngày. - Ðau thắt ngực, loạn nhịp tim: 100 - 200 mg/ngày chia 2 lần, có thể tăng lên 400 mg/ngày. - Ðiều trị duy trì sau nhồi máu cơ tim: 200 mg/ngày, chia 2 lần. - Hồi hộp do bệnh tim chức năng, cường giáp: 100 mg/ngày chia 2 lần, khi cần tăng lên 400 mg/ngày. - Dự phòng đau nửa đầu 100 - 200 mg/ngày, chia 2 lần.

Tác dụng phụ Apo metoprolol L

Mệt mỏi, chóng mặt, nhức đầu, trầm cảm, giảm tập trung, ngủ gà, mất ngủ, ác mộng. Nhịp chậm, hạ HA tư thế, suy tim, phù, đánh trống ngực. Rối loạn tiêu hóa.

Bảo quản Apo metoprolol L

Thuốc độc bảng B.

Lưu ý & Thận trọng Apo metoprolol L

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần thuốc. Blốc nhĩ thất độ II, III, suy tim mất bù, chậm nhịp xoang, hội chứng suy nút xoang, sốc tim, bệnh động mạch ngoại biên nặng.

Tương tác thuốc

- Tránh dùng với verapamil IV, IMAO. - Thận trọng khi dùng với thuốc chống loạn nhịp, chẹn Ca, đối giao cảm: digitalis, nitrate. - Các thuốc hạ HA khác, thuốc ngủ, thuốc cường giao cảm: ergotamine, estrogen. - Thuốc uống trị đái tháo đường, insulin. - Thuốc giãn cơ, thuốc kháng H2: rifampicin, barbiturate.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.