Aquithizid MM 10/12,5
Tăng huyết áp vô căn ở mọi mức độ, dùng đơn độc hay với thuốc lợi tiểu và chẹn bêta. Suy tim ứ huyết (dùng với lợi tiểu và hoặc glucoside tim);.
Thành phần Aquithizid MM 10/12,5
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Quinapril | Tương đương quinapril hydroclorid 10,83mg |
| Hydrochlorothiazide | - |
Công dụng Aquithizid MM 10/12,5
Tăng huyết áp vô căn ở mọi mức độ, dùng đơn độc hay với thuốc lợi tiểu và chẹn bêta. Suy tim ứ huyết (dùng với lợi tiểu và hoặc glucoside tim);.
Cách dùng Aquithizid MM 10/12,5
- Tăng huyết áp: 10 mg x 1 lần/ngày, duy trì 20 – 40 mg/ngày, chia làm 1 - 2 lần, có thể 80 mg/ngày. - Dùng kèm lợi tiểu: 5 mg, sau đó chỉnh liều. - Suy thận: chỉnh liều theo ClCr. Người lớn tuổi: 5 mg x 1 lần/ngày. - Suy tim ứ huyết: 5 mg x 1 lần/ngày, sau đó chỉnh liều (có thể 40 mg/ngày), chia làm 2 lần với lợi tiểu hay glycoside tim; duy trì: 10 – 20 mg/ngày.
Tác dụng phụ Aquithizid MM 10/12,5
Nhức đầu, chóng mặt, nhiễm trùng hô hấp trên, rối loạn tiêu hoá, đau cơ, đau ngực, đau lưng, mất ngủ, dị cảm, bứt rứt, suy nhược và tụt huyết áp. Tăng creatinine và BUN. Ngưng thuốc: khi có tiếng rít thanh quản hoặc phù mạch ở mặt, lưỡi hoặc thanh môn. Giảm bạch cầu.
Lưu ý & Thận trọng Aquithizid MM 10/12,5
Chống chỉ định
Quá mẫn cảm với thuốc. Tiền căn phù mạch do dùng ức chế men chuyển. Phụ nữ có thai 6 tháng cuối & cho con bú. Trẻ em.
Tương tác thuốc
Tetracycline, lợi tiểu, thuốc làm tăng K máu.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
Sản phẩm liên quan
Telmisartan 80 mg and Hydrochlorothiazide 12.5mg Tablets
Nady-Candesartan HCT 8/12,5
Telmisartan 80 mg and Hydrochlorothiazid 25mg
Nady-Candesartan HCT 16/12,5
Vibomed
