A.T Arginin 800
\- Điều trị hỗ trợ các rối loạn khó tiêu.
Thành phần A.T Arginin 800
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Arginine | 800mg |
Công dụng A.T Arginin 800
- Điều trị hỗ trợ các rối loạn khó tiêu.
- Điều trị hỗ trợ nhằm cải thiện khả năng luyện tập ở những người bị bệnh tim mạch ổn định.
- Bổ sung dinh dưỡng cho người bị rối loạn chu trình ure như tăng amoniac máu tuýp I và II, tăng citrulin máu, arginosuccinic niệu và thiếu men N-acetyl glutamate synthetase.
Cách dùng A.T Arginin 800
- Điều trị hỗ trợ các rối loạn khó tiêu
Người lớn: uống 3 - 6g/ngày
- Điều trị hỗ trợ nhằm cải thiện khả năng luyện tập ở những người bị bệnh tim mạch ổn định
Người lớn: uống 6 - 21g/ngày, mỗi lần dùng không quá 8g
- Bổ sung dinh dưỡng cho người bị rối loạn chu trình ure như tăng amoniac máu tuýp I và II, tăng citrulin máu, arginosuccinic niệu và thiếu men N-acetyl glutamat synthetase
Người lớn: uống 3 - 20g/ngày tùy theo tình trạng bệnh
Tác dụng phụ A.T Arginin 800
- Đau và trướng bụng, giảm tiểu cầu, tăng chứng xanh tím đầu chi, tăng BUN, creatinin và creatinin huyết thanh. - Phản ứng dị ứng với các biểu hiện như phát ban đỏ, sưng tay và mặt, các triệu chứng này sẽ giảm bớt nhanh khi ngừng thuốc và dùng thêm diphenhydramin.
Lưu ý & Thận trọng A.T Arginin 800
Chống chỉ định
- Bệnh nhân dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc. - Bệnh nhân rốl loạn chu trình urê kèm thiếu hụt enzym arginase.
Tương tác thuốc
- Nồng độ insulin trong huyết tương do sự kích thích của arginin có thể tăng cao hơn bởi các thuốc lợi tiểu thiazid, xylitol và aminophyllin. - Dùng các thuốc trị tiểu đường sulfonylurea đường uống trong thời gian dài có thể ức chế đáp ứng của glucagon huyết tương với arginin. Khi những bệnh nhân không dung nạp glucose được cho sử dụng glucose, phenytoin làm giảm sự đáp ứng của insulin trong huyết tương với arginin. - Tăng kali huyết có thể xảy ra khi dùng arginin điều trị chứng nhiễm kiềm chuyển hóa cho những bệnh nhân bệnh gan nặng mới dùng spironolacton gần đây.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
