A.T Olanzapine ODT 5 mg
Bệnh nhân mắc tâm thần phân liệt, rối loạn lưỡng cực: đợt cấp hưng cảm hay hỗn hợp, bệnh lưỡng cực chu kỳ nhanh, kích động cấp trong tâm thần phân liệt hay rối loạn lưỡng cực.

Thành phần A.T Olanzapine ODT 5 mg
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Olanzapine | 5 mg |
Công dụng A.T Olanzapine ODT 5 mg
Bệnh nhân mắc tâm thần phân liệt, rối loạn lưỡng cực: đợt cấp hưng cảm hay hỗn hợp, bệnh lưỡng cực chu kỳ nhanh, kích động cấp trong tâm thần phân liệt hay rối loạn lưỡng cực.
Các trường hợp đơn trị liệu tâm thần hưng cảm ở người lớn hay trẻ em từ 12 đến 18 tuổi (dưới sự giám sát chặt chẽ của thầy thuốc chuyên khoa);.
Cách dùng A.T Olanzapine ODT 5 mg
* Liều dùng cho người lớn trên 18 tuổi
Tâm thần phân liệt:
Bắt đầu với liều 1-2 viên/lần/ngày.
Thời gian hiệu chỉnh thuốc phải cách nhau trên 7 ngày, tăng hoặc giảm liều 1 viên/ngày, liều tối đa 4 viên/ngày.
Liều duy trì 2-4 viên/lần/ngày.
Với bệnh nhân suy nhược, hạ huyết áp tư thế thì liều bắt đầu 1 viên/lần/ngày.
Bệnh lưỡng cực, điều trị đợt hưng cảm cấp hay hỗn hợp:
Đơn trị liệu liều bắt đầu 2-3 viên/lần/ngày.
Liều dùng có thể tăng 1 viên/lần/ngày cách nhau 24 giờ. Liều duy trì là 1-4 viên/lần/ngày. Liều tối đa là 4 viên/lần/ngày.
Còn nếu phối hợp với Lithium/Valproate liều khởi đầu 2 viên/lần/ngày, có thể dùng 1-4 viên/lần/ngày.
*Liều ở trẻ em
Nhỏ hơn 13 tuổi: Chưa xác định được độ an toàn và hiệu quả.
Từ 13-17 tuổi:
Tâm thần phân liệt hoặc bệnh lưỡng cực đều dùng liều bắt đầu ½-1 viên/lần/ngày, liều đích 2 viên/lần/ngày.
Chỉnh liều tăng hoặc giảm từ ½-1 viên, liều tối đa 4 viên/ngày.
Lưu ý: Trường hợp suy gan suy thận liều khởi đầu 1 viên, cần thận trọng khi tăng liều.
Tác dụng phụ A.T Olanzapine ODT 5 mg
Hay gặp, ADR >1/100
Thần kinh trung ương: Ngủ gà, hội chứng ngoại tháp, mất ngủ, chóng mặt, rối loạn phát âm, sốt, ác mộng, sảng khoái, quên, hưng cảm.
Tiêu hóa: Khó tiêu, táo bón, tăng cân, khô miệng, buồn nôn, nôn, tăng cảm giác thèm ăn.
Gan: Tăng ALT
Cơ – xương: Yếu cơ, run, ngã (đặc biệt ở người cao tuổi)
Tim mạch: Hạ huyết áp, nhịp nhanh, phù ngoại vi, đau ngực.
Da: Bỏng rát Tại chỗ: Đau tại vị trí tiêm (tiêm bắp)
Nội tiết, chuyển hóa: Tăng cholesterol máu, tăng prolactin máu, tăng đường huyết, xuất huyết đường niệu.
Mắt: Giảm thị lực, viêm kết mạc.
Ít gặp, 1/1 000 < ADR < 1/100
Giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, nhịp chậm, kéo dài khoảng QT trên điện tâm đồ, tăng nhạy cảm với ánh sáng, động kinh.
Hiếm gặp, ADR < 1/1 000
Viêm tụy,
Hội chứng an thần kinh ác tính
Lưu ý & Thận trọng A.T Olanzapine ODT 5 mg
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Glaucoma góc hẹp. Có thai & cho con bú: tránh dùng.
Tương tác thuốc
- Than hoạt, hút thuốc, carbamazepine. - Tương tác thuốc với thuốc tác động trên TKTW khác & rượu. Dopamine.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

