Atimetrol 500

Số đăng ký / SKUVD-14205-11
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần Dược phẩm 3/2 F.T.PHARMA
Dạng bào chếhộp 10 vỉ x 10 viên nén
Quy cáchhộp 10 vỉ x 10 viên nén

\- Nhiễm Trichomonas đường tiết niệu – sinh dục ở nam và nữ. - Nhiễm Giardia lambia và nhiễm amib. - Viêm loét miệng. - Phòng ngừa nhiễm khuẩn do vi khuẩn kỵ khí. - Phòng ngừa sau phẫu thuật đường tiêu hóa và phẫu thuật phụ khoa.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Atimetrol 500

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Metronidazole500mg

Công dụng Atimetrol 500

- Nhiễm Trichomonas đường tiết niệu – sinh dục ở nam và nữ. - Nhiễm Giardia lambia và nhiễm amib. - Viêm loét miệng. - Phòng ngừa nhiễm khuẩn do vi khuẩn kỵ khí. - Phòng ngừa sau phẫu thuật đường tiêu hóa và phẫu thuật phụ khoa.

Cách dùng Atimetrol 500

Uống vào trong hoặc sau bữa ăn với một ít nước: - Nhiễm khuẩn kỵ khí đợt dùng 7 ngày: Người lớn: 30 - 40 mg/kg/ngày, chia 4 lần; Trẻ em: 20 - 30 mg/kg/ngày, chia 4 lần. - Lỵ amip ruột đợt dùng 7 - 10 ngày; Amip gan đợt dùng 5 ngày; Người lớn: 1,5 g - 2 g/ngày, chia 4 lần; Trẻ em: 40 - 50 mg/kg/ngày, chia 4 lần. - Nhiễm Trichomonas ở đường sinh dục 250 mg, ngày 3 lần (phụ nữ & nam giới); đợt 7 ngày, đối với nữ phối hợp với đặt âm đạo. - Nhiễm Giardia ngày uống 2 g, chia 4 lần, đợt dùng 3 ngày.

Tác dụng phụ Atimetrol 500

Nhức đầu, buồn nôn, khô miệng, đắng miệng, tiêu chảy.

Bảo quản Atimetrol 500

Thuốc được bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng.

Lưu ý & Thận trọng Atimetrol 500

Chống chỉ định

Phụ nữ có thai 3 tháng đầu & khi cho con bú.

Tương tác thuốc

Thuốc chống đông máu loại coumarin. Không dùng với Sulfiram. Kiêng rượu.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.