Atipolar
Các trường hợp dị ứng: cảm mạo, phù mạch, viêm mũi vận mạch, chàm dị ứng, viêm da dị ứng & viêm da do tiếp xúc, phản ứng thuốc huyết thanh, côn trùng đốt, chứng ngứa.
Thành phần Atipolar
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Dexclorpheniramine | 2mg |
Công dụng Atipolar
Các trường hợp dị ứng: cảm mạo, phù mạch, viêm mũi vận mạch, chàm dị ứng, viêm da dị ứng & viêm da do tiếp xúc, phản ứng thuốc huyết thanh, côn trùng đốt, chứng ngứa.
Cách dùng Atipolar
Trẻ em: uống mỗi 4-6 giờ
6-12 tuổi: 2.5 mL/lần, tối đa 15 mL/24 giờ
Trẻ > 12 tuổi: 2.5-5 mL/lần, tối đa 30 mL/24 giờ.
Tác dụng phụ Atipolar
Ngủ gà-ngủ sâu, mất tập trung, mệt mỏi, hoa mắt chóng mặt, hạ áp, yếu cơ, mất phối hợp. Rối loạn tiêu hóa. Đau đầu, nhìn mờ, ù tai, kích động/trầm cảm, ác mộng, biếng ăn, bí tiểu, khô miệng, căng ngực, đau nhói dây thần kinh, tay nặng nề & yếu.
Lưu ý & Thận trọng Atipolar
Chống chỉ định
Tiền sử mẫn cảm với thuốc kháng histamine.
Tương tác thuốc
Các thuốc tương tác với Dexclorpheniramin maleat: IMAO. Cồn, barbiturat, thuốc gây ngủ, thuốc gây mê giảm đau, thuốc an thần. Cần thông báo với bác sĩ các thuốc dùng cùng để tránh tương tác thuốc xảy ra.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

