Aurofed
Viêm mũi dị ứng, sung huyết mũi, cảm lạnh hoặc cúm.
Thành phần Aurofed
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Triprolidine | - |
| Pseudoephedrine | 60mg |
Công dụng Aurofed
Viêm mũi dị ứng, sung huyết mũi, cảm lạnh hoặc cúm.
Cách dùng Aurofed
- Người lớn và trẻ > 12 tuổi: 10 ml. - Trẻ 6 – 12 tuổi: 5 ml. - Trẻ 2 – 5 tuổi: 2,5 ml. - Trẻ 6 tháng – 2 tuổi: 1,25 ml. Uống 3 lần/ngày.
Tác dụng phụ Aurofed
Kích thích hay ức chế TKTW, ngầy ngật, rối loạn giấc ngủ, ảo giác (hiếm). Nổi mẩn, nhanh nhịp tim, khô miệng, mũi và họng. Bí tiểu. Rối loạn tiêu hoá.
Bảo quản Aurofed
Dưới 25 độ C, tránh ánh sáng.
Lưu ý & Thận trọng Aurofed
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần của thuốc. Đang dùng IMAO, tăng huyết áp nặng, bệnh mạch vành nghiêm trọng.
Tương tác thuốc
Thuốc chống sung huyết, chống trầm cảm 3 vòng, thuốc giảm ngon miệng, amphetamine, thuốc hạ huyết áp, chống loạn nhịp, metoclopramide, rượu, thuốc an thần. Furazolidone.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc