Axcel Dicyclomine-S Syrup

Số đăng ký / SKUVN-10863-10
Nhà sản xuấtKotra Pharma (M); Sdn Bhd
Dạng bào chếSi rô
Quy cáchHộp 1 chai 60ml hoặc 100ml hoặc 120ml

Viêm loét dạ dày tá tràng, các chứng rối loạn tiêu hóa: ợ hơi, ợ chua, đầy bụng, ăn không tiêu, các cơn đau do co thắt.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Axcel Dicyclomine-S Syrup

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Simethicone5mg/5ml; 50mg/5ml

Công dụng Axcel Dicyclomine-S Syrup

Viêm loét dạ dày tá tràng, các chứng rối loạn tiêu hóa: ợ hơi, ợ chua, đầy bụng, ăn không tiêu, các cơn đau do co thắt.

Cách dùng Axcel Dicyclomine-S Syrup

Người lớn: 

10-20 mL, 3-4 lần/ngày.

Trẻ em:

2-12 tuổi: 10 mL, 3-4 lần/ngày;

6 tháng-2 tuổi: 5-10 mL, 3-4 lần/ngày,

Tối đa 40 mL/ngày

Cách dùng:

Uống 15 phút trước khi ăn

Tác dụng phụ Axcel Dicyclomine-S Syrup

Tăng áp lực trong mắt đặc biệt ở người bị glaucoma góc đóng. Khô miệng, giảm tiết nhầy ở phế quản, giãn đồng tử, chứng sợ ánh sáng, da khô và ửng đỏ, tim đập nhanh và loạn nhịp, bí tiểu, táo bón, tăng nhiệt độ cơ thể, kích thích TKTW, đôi khi có thể gây nôn

Lưu ý & Thận trọng Axcel Dicyclomine-S Syrup

Chống chỉ định

Trẻ < 6 tháng tuổi. Glaucoma góc đóng, bí tiểu, tắc nghẽn đường tiêu hóa, mất trương lực ruột, liệt ruột nhạy cảm với dicyclomine, tim mạch không ổn định ở người bị xuất huyết cấp tính, hội chứng trào ngược thực quản

Tương tác thuốc

Tác dụng của dicyclomine có thể được tăng lên khi dùng đồng thời thuốc ức chế thần kinh phó giao cảm. Guanethidine, histamine, reserpine có thể đối kháng với tác dụng ức chế bài tiết dạ dày của dicyclomine. Antacid làm giảm hấp thu thuốc

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.