Becoron C
Becoron C, dạng Viên nén bao phim, quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1chai 30 viên, 100 viên nén bao phim

Thành phần Becoron C
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Vitamin C | - |
| Vitamin PP | - |
| Vitamin B2 | - |
| Vitamin B6 | - |
| Vitamin B1 | - |
Công dụng Becoron C
- Cung cấp năng lượng và tăng sức đề kháng cho cơ thể trong phòng ngừa bệnh cúm.
- Dự phòng và điều trị trong trường hợp thiếu vitamin nhóm B, thiếu vitamin C, bệnh scorbut do thiếu vitamin C.
- Dự phòng và điều trị buồn nôn trong thời kỳ mang thai.
- Phục hồi và duy trì sinh lực sau khi bệnh và làm việc quá sức, người già.
- Các chứng thiếu máu: thiếu máu ác tính, thiếu máu do ký sinh trùng, thiếu máu do dinh dưỡng, thiếu máu do giải phẫu hay chứng thiếu máu khác.
- Sự bất ổn định về hệ thống thần kinh. Đau thần kinh, viêm thần kinh ngoại biên, viêm thần kinh mắt, viêm thần kinh do tiểu đường, viêm thần kinh do rượu, viêm đa dây thần kinh, dị cảm, hội chứng vai - cánh tay, suy nhược thần kinh, đau dây thần kinh hông, co giật do tăng cảm ứng của hệ thống thần kinh trung ương.
Thông tin chi tiết về Becoron C
Cách dùng Becoron C
Người lớn: uống mỗi lần 1-2 viên; 1-3 lần/ngày Hoặc theo sự chỉ định của Bác sĩ Trẻ em: dùng theo sự hướng dẫn của Bác sĩ
Tác dụng phụ Becoron C
Có thể xảy ra các phản ứng phụ khi dùng liều cao như buồn nôn, nôn, tiêu chảy. Khi xảy ra các tác dụng phụ ngưng sử dụng thuốc và hỏi ý kiến thầy thuốc.
Bảo quản Becoron C
Bảo quản nơi khô, mát. Tránh ánh sáng.
Lưu ý & Thận trọng Becoron C
Chống chỉ định
Bệnh nhân bị mẫn cảm với thành phần của thuốc.
Tương tác thuốc
Pyridoxin làm giảm tác dụng của levodopa khi không sử dụng kèm các chất ức chế dopadecarboxylase. Dùng đồng thời vitamin C với Aspirin làm tăng bài tiết vitamin C và giảm bài tiết Aspirin trong nước tiểu.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc


