Bencovit
\- Tăng sức bền cho cơ thể, đặc biệt là các vận động viên luyện tập cao độ, học sinh ôn thi hay những người làm việc trí óc căng thẳng, bị stress.
Thành phần Bencovit
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Vitamin C | null |
| alpha-Tocopherol acetate | null |
| Selenium | null |
| Beta Caroten | null |
Công dụng Bencovit
- Tăng sức bền cho cơ thể, đặc biệt là các vận động viên luyện tập cao độ, học sinh ôn thi hay những người làm việc trí óc căng thẳng, bị stress.
- Phục hồi sức khỏe và chống các tổn hại lên tế bào trong các cuộc giải phẫu, khi bị viêm nhiễm sau cơn bệnh.
- Giải độc và tăng sức chịu đựng, sức đề kháng của cơ thể, khi làm việc trong môi trường khói bụi, ô nhiễm, bức xạ. Nhiễm độc hóa chất, dược phẩm, khi bị nhiễm trùng.
- Phòng ngừa và phối hợp điều trị các rối loạn tuần hoàn, bệnh lý tim mạch, bệnh tăng huyết áp, viêm khớp, rối loạn thị giác (đục thủy tinh thể, viêm hoàng điểm, thoái hóa võng mạc), tiểu đường, ung thư, các rối loạn thần kinh (giảm trí nhớ, Alzheimer, Parkinson).
- Bổ sung và phòng ngừa tình trạng thiếu vitamin A, vitamin C, vitamin E có thể xảy ra khi chế độ ăn mất cân bằng hay thiếu hụt các vitamin này.
Thông tin chi tiết về Bencovit
Cách dùng Bencovit
Người lớn: 1 viên/ngày, hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ.
Tác dụng phụ Bencovit
Rất hiếm khi xảy ra tác dụng phụ như buồn nôn, đau đầu, nóng bừng.
Lưu ý & Thận trọng Bencovit
Chống chỉ định
Bệnh nhân bị mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
