Bestacefdine

Số đăng ký / SKUVN-14600-12
Nhà sản xuấtCSPC Zhongnuo Pharmaceutical Shijiazhuang Co., Ltd
Dạng bào chếBột pha tiêm
Quy cáchHộp 10 lọ

Viêm amiđan, viêm họng, viêm phổi thùy, viêm phế quản, viêm tuyến tiền liệt, viêm bàng quang, viêm bể thận, viêm niệu đạo, ápxe, viêm tấy, mụn nhọt, chốc lở, viêm tai giữa, nhiễm trùng xương, nhiễm trùng huyết.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Bestacefdine

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Cefradine1g/lọ

Công dụng Bestacefdine

Viêm amiđan, viêm họng, viêm phổi thùy, viêm phế quản, viêm tuyến tiền liệt, viêm bàng quang, viêm bể thận, viêm niệu đạo, ápxe, viêm tấy, mụn nhọt, chốc lở, viêm tai giữa, nhiễm trùng xương, nhiễm trùng huyết.

Cách dùng Bestacefdine

- Người lớn: + Nhiễm trùng xương: Tiêm IV 1 g x 4 lần/ngày. + Nhiễm trùng hô hấp, da & mô mềm, tiết niệu: tiêm IV hoặc IM 1 g x 2 lần/ngày. + Nhiễm trùng huyết tổng liều 8 g/ngày. - Trẻ em: 50 - 100 mg/kg/ngày, chia 4 lần. - Người Suy thận: chỉnh liều theo ClCr.

Tác dụng phụ Bestacefdine

- Phát ban, mày đay, ban đỏ, ngứa, sốt, nổi hạch, phù, đau khớp, hiếm khi sốc, hội chứng Lyell, rối loạn tiêu hoá. - Hiếm khi: rối loạn huyết học, tăng men gan, suy thận, viêm đại tràng giả mạc, viêm phổi mô kẽ, bội nhiễm. - Rất hiếm: đau đầu, chóng mặt, khó chịu, đau thượng vị, viêm lưỡi.

Lưu ý & Thận trọng Bestacefdine

Chống chỉ định

Quá mẫn với Cefradine.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.