BFS-Furosemide 40mg/4ml

Số đăng ký / SKUVD-25669-16
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Dạng bào chếDung dịch tiêm
Quy cáchHộp 5 vỉ x 2 túi nhôm x 1 ống nhựa x 4ml

\- Phù do tim, gan, thận hay các nguồn gốc khác, phù phổi, phù não, nhiễm độc thai. - Tăng HA nhẹ & trung bình. - Ở liều cao điều trị suy thận cấp hay mãn & thiểu niệu, ngộ độc barbiturate.

Chưa có hình ảnh

Thành phần BFS-Furosemide 40mg/4ml

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Furosemide40mg

Công dụng BFS-Furosemide 40mg/4ml

- Phù do tim, gan, thận hay các nguồn gốc khác, phù phổi, phù não, nhiễm độc thai. - Tăng HA nhẹ & trung bình. - Ở liều cao điều trị suy thận cấp hay mãn & thiểu niệu, ngộ độc barbiturate.

Cách dùng BFS-Furosemide 40mg/4ml

Người lớn: khởi đầu: 1-2 ống tiêm IV hay IM, lặp lại nếu cần nhưng không được sớm hơn 2 giờ sau lần tiêm đầu tiên. Thiểu niệu/suy thận cấp hay mãn: 12 ống, pha trong 250 mL dung dịch, truyền IV 4 mg/phút, trong 1 giờ. Trẻ em: 0,5-1 mg/kg, tiêm IV hay IM.

Tác dụng phụ BFS-Furosemide 40mg/4ml

Rối loạn tiêu hóa, rối loạn thị giác, ù tai, giảm thính lực thoáng qua, co thắt cơ, mất cảm giác, hạ HA tư thế, viêm tụy, tổn thương gan & tăng nhạy cảm ánh sáng. Liều cao thường kèm ù tai, mệt, yếu cơ, khát nước & tăng số lần đi tiểu. Cá biệt: nổi mẩn, bệnh tủy xương. Rối loạn điện giải, tăng uric máu.

Lưu ý & Thận trọng BFS-Furosemide 40mg/4ml

Chống chỉ định

Giảm chất điện giải, trạng thái tiền hôn mê do xơ gan, hôn mê gan, suy thận do ngộ độc các chất độc cho gan & thận. Quá mẫn với thành phần thuốc.

Tương tác thuốc

- Tránh dùng với: lithium, cephalosporin, aminoglycoside. - Tương tác khi kết hợp với thuốc hạ áp: glycoside tim; thuốc uống trị tiểu đường: corticosteroid; giãn cơ không khử cực: indomethacin, salicylate.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.