Bidiperan 10mg

Số đăng ký / SKUVD-15509-11
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar
Dạng bào chếỐng thuốc tiêm
Quy cáchHộp 2 vỉ x 6 ống thuốc tiêm 2ml

- Rối loạn nhu động dạ dày - ruột, trào ngược dạ dày - thực quản hoặc ứ đọng dạ dày.

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Bidiperan 10mg

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Metoclopramide10mg

Công dụng Bidiperan 10mg

- Rối loạn nhu động dạ dày - ruột, trào ngược dạ dày - thực quản hoặc ứ đọng dạ dày.

- Điều trị một số dạng buồn nôn và nôn do đau nửa đầu, điều trị ung thư bằng hóa trị liệu gây nôn hoặc nôn sau phẫu thuật. Thuốc ít tác dụng đối với nôn do say tàu xe.

- Thuốc có thể dùng để giúp thủ thuật đặt ống thông vào ruột non được dễ dàng và làm dạ dày rỗng nhanh trong chụp X - quang.

Chống chỉ định Bidiperan 10mg

Trong trường hợp mà sự kích thích vận động dạ dày - ruột có khả năng gây nguy hiểm: xuất huyết dạ dày - ruột, tắc ruột cơ năng hay thủng đường tiêu hóa. Bệnh nhân có biểu hiện rối loạn vận động muộn do thuốc an thần kinh hay do Metoclopramide. Ðối tượng được biết rõ hoặc nghi ngờ bị u tế bào ưa crôm (nguy cơ gây cơn kịch phát cao huyết áp). Tiền căn viêm hoặc chảy máu trực tràng.

Cách dùng Bidiperan 10mg

Người lớn: Ðường uống: 1/2-1 viên 10mg, 3 lần/ngày trước các bữa ăn, cách khoảng ít nhất 6 giờ giữa các lần uống. Ðường tiêm: 1 mũi tiêm bắp hoặc tĩnh mạch, có thể lặp lại nếu cần thiết, 2-10mg/kg/24 giờ. Trẻ em: Ðường uống: trẻ em với cân nặng > 20kg, 4mg/kg/ngày (1 viên 10mg/20kg/ngày) chia làm 4 lần. Suy thận nặng: giảm liều.

Tác dụng phụ Bidiperan 10mg

Ngủ gật, mệt mỏi, chóng mặt, hiếm khi nhức đầu, mất ngủ, tiêu chảy, hạ huyết áp, chảy mồ hôi vừa. Các triệu chứng ngoại tháp thường hết khi ngưng điều trị. Rối loạn vận động muộn khi điều trị kéo dài. Tác dụng nội tiết: tăng prolactine máu, vô kinh, tăng tiết sữa, vú to ở đàn ông. Vài trường hợp gây methemoglobine huyết ở trẻ sơ sinh.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc