Bidisidol
\- Ðau lưng, nhức mỏi, nhức đầu, cảm cúm. - Ðau dây thần kinh, đau cơ, đau do viêm khớp. - Ðau nhức do chấn thương: bong gân, trật khớp, chấn thương xương & mô mềm. - Ðau hậu phẫu. - Ðau răng sau khi nhổ răng. - Ðau bụng kinh. - Cơn đau quặn thận & quặn mật.
Thành phần Bidisidol
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Diphenhydramine | null |
Công dụng Bidisidol
- Ðau lưng, nhức mỏi, nhức đầu, cảm cúm. - Ðau dây thần kinh, đau cơ, đau do viêm khớp. - Ðau nhức do chấn thương: bong gân, trật khớp, chấn thương xương & mô mềm. - Ðau hậu phẫu. - Ðau răng sau khi nhổ răng. - Ðau bụng kinh. - Cơn đau quặn thận & quặn mật.
Cách dùng Bidisidol
Người lớn: - Ðau nhẹ, trung bình: uống 1 viên x 3 lần/ngày. - Ðau nhiều: uống 1 - 2 viên x 3 - 4 lần/ngày.
Tác dụng phụ Bidisidol
- Thuốc gây buồn ngủ, không nên dùng thuốc khi vận hành máy, lái xe. - Mất bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu, dị ứng da, có thể gây sốt hoặc viêm loét miệng, họng.
Lưu ý & Thận trọng Bidisidol
Chống chỉ định
Tăng mẫn cảm với các dẫn xuất pyrazole hoặc salicylate. Loét dạ dày, glaucom góc đóng, phì đại tuyến tiền liệt, bệnh tim mạch, tiền sử mất bạch cầu hạt, thiếu men G6PD. Phụ nữ có thai hoặc cho con bú.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc