Biselect 10
Tăng huyết áp. Ðau thắt ngực. Suy tim.
Thành phần Biselect 10
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Bisoprolol | 10mg |
Công dụng Biselect 10
Tăng huyết áp. Ðau thắt ngực. Suy tim.
Cách dùng Biselect 10
1 viên x 1 lần/ngày
Tác dụng phụ Biselect 10
Hạ huyết áp tư thế, nhịp chậm, rối loạn dẫn truyền, phù, khó thở, chán ăn, rối loạn tiêu hóa, lạnh tay chân, mệt mỏi, chóng mặt, đau đầu, dị ứng da.
Lưu ý & Thận trọng Biselect 10
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc thuốc chẹn beta khác. Suy tim mất bù, sốc. Blốc nhĩ thất độ 2, 3. Hội chứng suy nút xoang. Blốc xoang nhĩ. Nhịp chậm < 50 lần/phút. Huyết áp tâm thu thấp < 90 mmHg. Nhiễm toan. Tắc nghẽn đường hô hấp, hen phế quản. Rối loạn tưới máu ngoại vi giai đoạn muộn. Trẻ em. Ðang dùng IMAO.
Tương tác thuốc
Thuốc chẹn canxi hoặc chống loạn nhịp khác. Các thuốc hạ áp khác, lợi tiểu, giãn mạch, barbiturate, phenothiazine, chống trầm cảm 3 vòng. Glycoside tim. Dẫn xuất ergotamin. Insulin, thuốc uống trị tiểu đường. Cimetidine, hydralazine, alcool.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc