Brontalin Injection

Số đăng ký / SKUVN-11357-10
Nhà sản xuấtGentle Pharma Co., Ltd.
Dạng bào chếDung dịch tiêm
Quy cáchHộp 10 ống x 1ml

- Hô hấp: cơn hen suyễn nặng, khó trị với các điều trị thường quy (hen suyễn liên tục cần nhập viện ở khoa đặc biệt, tiêm dưới da chỉ giúp trong lúc chờ đợi nhập viện);. - Khoa sản: dọa đẻ non, đẻ khó, tăng động lúc sinh, ngừa co thắt khi phẫu thuật tử cung có thai.

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Brontalin Injection

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Salbutamol0,5mg/ml

Công dụng Brontalin Injection

- Hô hấp: cơn hen suyễn nặng, khó trị với các điều trị thường quy (hen suyễn liên tục cần nhập viện ở khoa đặc biệt, tiêm dưới da chỉ giúp trong lúc chờ đợi nhập viện);. - Khoa sản: dọa đẻ non, đẻ khó, tăng động lúc sinh, ngừa co thắt khi phẫu thuật tử cung có thai.

Chống chỉ định Brontalin Injection

- Hô hấp: Dị ứng với thuốc; Không chỉ định cho bệnh nhân khó thở do suy tim, hen suyễn liên tục. - Khoa sản: Dị ứng với thuốc, bệnh tim nặng tiến triển, nhiễm khuẩn màng ối; Không dùng khi gây nguy cơ cho thai phụ & bào thai. Tăng huyết áp. Tăng năng tuyến giáp.

Cách dùng Brontalin Injection

- Hô hấp: tiêm dưới da 0,5 mg, nếu cần lặp lại cách 4 giờ. - Khoa sản: pha 2,5 mg/200 mL Glucose 5% tiêm truyền IV chậm khi cấp cứu; duy trì: tiêm IM hay IV 0,5 mg/ lần x 4 lần/ngày.

Tác dụng phụ Brontalin Injection

Nhịp tim nhanh. Nhịp thai có thể tăng chậm. Kích động, run rẩy, đánh trống ngực, chóng mặt; hiếm: buồn nôn, nôn.

Lưu ý & Thận trọng Brontalin Injection

Chống chỉ định

- Hô hấp: Dị ứng với thuốc; Không chỉ định cho bệnh nhân khó thở do suy tim, hen suyễn liên tục. - Khoa sản: Dị ứng với thuốc, bệnh tim nặng tiến triển, nhiễm khuẩn màng ối; Không dùng khi gây nguy cơ cho thai phụ & bào thai. Tăng huyết áp. Tăng năng tuyến giáp.

Tương tác thuốc

Khoa sản: Không dùng kết hợp với các thuốc chẹn bêta.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc