Bupitroy 0,5%
Gây tê tủy sống. Phẫu thuật bụng kéo dài 45 - 60 phút hoặc phẫu thuật tiết niệu, chi dưới kéo dài 2 - 3 giờ. Phẫu thuật chi dưới kéo dài 3 - 4 giờ khi sự giãn cơ là cần thiết.
Thành phần Bupitroy 0,5%
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Bupivacaine | 100mg |
Công dụng Bupitroy 0,5%
Gây tê tủy sống. Phẫu thuật bụng kéo dài 45 - 60 phút hoặc phẫu thuật tiết niệu, chi dưới kéo dài 2 - 3 giờ. Phẫu thuật chi dưới kéo dài 3 - 4 giờ khi sự giãn cơ là cần thiết.
Cách dùng Bupitroy 0,5%
Tiêm 3 - 4 mL. Khi tiêm 3 mL vào gian đốt sống thắt lưng L3 - L4 & giữ bệnh nhân ở tư thế nằm ngửa, độ lan tỏa sẽ đến T5 - T7. Tương tự ở tư thế ngồi thì độ lan tỏa gây tê sẽ lên đến T4 - T5.
Tác dụng phụ Bupitroy 0,5%
Hạ huyết áp, chậm nhịp tim. Toàn thân: tê lưỡi, chóng mặt, run kèm theo co giật & phản ứng tim mạch: hạ huyết áp, ức chế cơ tim, chậm nhịp tim & có thể ngừng tim.
Lưu ý & Thận trọng Bupitroy 0,5%
Chống chỉ định
Quá mẫn cảm với gây tê nhóm amide hoặc các thành phần thuốc. Bệnh lý của hệ thống não tủy: viêm màng não, khối u, viêm tủy xám do bại liệt, thoái hóa tủy sống bán cấp, xuất huyết nội sọ... Bệnh lý xương cột sống: lao, khối u & viêm tủy xương. Viêm khớp, viêm đốt sống & các bệnh khác không thể chọc tủy sống. Viêm &/hoặc nhiễm trùng ở vùng tiêm hoặc khi có nhiễm khuẩn huyết. Hạ huyết áp chưa được điều chỉnh. Rối loạn đông máu hoặc đang điều trị bằng thuốc đông máu.
Tương tác thuốc
Thận trọng khi đang dùng thuốc chống loạn nhịp do tăng khả năng ảnh hưởng trên tim.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc