Bwincetam

Số đăng ký / SKUVD-33231-19
Nhà sản xuấtCông ty Cổ phần Armephaco - Xí nghiệp dược phẩm 150
Dạng bào chếThuốc cốm pha dung dịch uống
Quy cáchHộp 2 gói nhôm lớn, mỗi gói chứa 30 gói nhỏ x 2g

\- Bệnh do tổn thương não, các triệu chứng của hậu phẫu não & chấn thương não: loạn tâm thần, đột quỵ, liệt nửa người, thiếu máu cục bộ. 

Hình ảnh Bwincetam

Thành phần Bwincetam

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Piracetam1200 mg

Công dụng Bwincetam

- Bệnh do tổn thương não, các triệu chứng của hậu phẫu não & chấn thương não: loạn tâm thần, đột quỵ, liệt nửa người, thiếu máu cục bộ. 

- Bệnh do rối loạn ngoại biên & trung khu não bộ: chóng mặt, nhức đầu, mê sảng nặng. 

- Bệnh do các rối loạn não: hôn mê, các triệu chứng của tình trạng lão suy, rối loạn ý thức. - Các tai biến về mạch não, nhiễm độc carbon monoxide & di chứng. 

- Suy giảm chức năng nhận thức & suy giảm thần kinh cảm giác mãn tính ở người già. 

- Chứng khó học ở trẻ, nghiện rượu mãn tính, rung giật cơ.

Cách dùng Bwincetam

Theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc.

- Liều thường dùng 30 – 160 mg/kg/ngày, chia đều 2 lần hoặc 3 - 4 lần /ngày. 

- Điều trị dài ngày các hội chứng tâm thần thực thể ở người cao tuổi: 1,2 - 2,4 g/ngày. Liều có thể cao tới 4,8 g/ngày/những tuần đầu.

- Điều trị nghiện rượu: 12 g/ngày/thời gian cai rượu đầu tiên. Điều trị duy trì: Uống 2,4 g/ngày.

- Suy giảm nhận thức sau chấn thương não: Liều ban đầu: 9 - 12 g/ngày, liều duy trì: 2,4 g/ngày, uống ít nhất trong 3 tuần.

- Thiếu máu hồng cầu liềm: 160 mg/kg/ngày, chia đều làm 4 lần.

- Điều trị giật rung cơ: 7,2 g/ngày, chia làm 2 - 3 lần. Tuỳ theo đáp ứng cứ 3 - 4 ngày/lần, tăng thêm 4,8 g/ngày cho tới liều tối đa là 20 g/ngày.

Thông thường:

Người lớn: liều khởi đầu 800 mg, mỗi ngày ba lần. 

Trường hợp cải thiện 400 mg, mỗi ngày ba lần.

Tác dụng phụ Bwincetam

Tác dụng phụ trong quá trình sử dụng thuốc Bwincetam đã được ghi nhận gồm:

Hồi hộp, tăng chuyển động cơ thể (hyperkinesia).

Tăng cân.

Kích động, lo lắng.

Sương mù não, suy giảm nhận thức.

Trầm cảm, mệt mỏi.

Thay đổi nồng độ hemocrit/hemoglobin.

Nhức đầu, chóng mặt, tăng vận động, mất ngủ, buồn ngủ, khó chịu.

Tăng ham muốn.

Co thắt cơ, buồn nôn, bồn chồn, run rẩy.

Rối loạn giấc ngủ.

Suy giảm khả năng nói.

Đổ mồ hôi.

Thay đổi thị giác và suy nhược.

Nếu bạn gặp phải bất cứ tác dụng không mong muốn nào, hãy báo ngay với bác sĩ điều trị hoặc tới cơ sở y tế gần nhất để được xử trí.

Lưu ý & Thận trọng Bwincetam

Chống chỉ định

Người bị mẫn cảm với hay các thành phần tá dược có trong sản phẩm này. Bệnh nhân suy thận nặng (độ thanh thải creatinin thận dưới 20 ml mỗi phút);, suy gan (gan) Những người dưới 16 tuổi. Những bệnh nhân bị xuất huyết não.

Tương tác thuốc

Thuốc kích thích thần kinh trung ương, thuốc hướng thần kinh, hocmon giáp trạng.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.