Cammic

Số đăng ký / SKUVD-17592-12
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc VINPHACO
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim

Chảy máu bất thường trong & sau phẫu thuật, trong sản phụ khoa, tiết niệu; bệnh xuất huyết.

Thành phần Cammic

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Tranexamic acid500mg

Công dụng Cammic

Chảy máu bất thường trong & sau phẫu thuật, trong sản phụ khoa, tiết niệu; bệnh xuất huyết.

Ða kinh, chảy máu trong bệnh lý tiền liệt tuyến, tan huyết do lao phổi, chảy máu thận, chảy máu mũi.

Chống chỉ định Cammic

Quá mẫn với acid tranexamic. Có tiền sử mắc bệnh huyết khối. Trường hợp phấu thuật hệ thần kinh trung ương, chảy máu hệ thần kinh trung ương và chảy máu dưới màng nhện hoặc trường hợp chảy máu não khác.

Cách dùng Cammic

Người lớn: liều hàng ngày 250 - 4000 mg, chia làm 3 - 4 lần.

Liều cho viên nén 250mg:

Liều thông thường: Uống 2 viên/lần, 2-3 lần/ngày.

Đái ra máu: Uống 4 viên/lần, 2-3 lần/ngày cho đến khi không còn đái ra máu nữa.

Chảy máu mũi nặng: Uống 4 viên/lần, 3 lần/ngày trong vòng 4-10 ngày.

Rong kinh: Uống 4 viên/lần, 2-3 lần/ngày trong 3-4 ngày.

Thủ thuật cắt bỏ phần cổ tử cung: Uống 4 viên/lần, 3 lần/ngày trong 12-14 ngày sau phẫu thuật.

Tác dụng phụ Cammic

Thường gặp: Chóng mặt, rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, nôn, ỉa chảy. Hiếm gặp: Thay đổi nhận thức màu của mắt.

Lưu ý & Thận trọng Cammic

Chống chỉ định

Quá mẫn với acid tranexamic. Có tiền sử mắc bệnh huyết khối. Trường hợp phấu thuật hệ thần kinh trung ương, chảy máu hệ thần kinh trung ương và chảy máu dưới màng nhện hoặc trường hợp chảy máu não khác.

Tương tác thuốc

Thuốc uống ngừa thai chứa estrogen.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc