Cbipromizen
\- Viêm nhiễm sau phẩu thuật hay sau chấn thương. - Ngoại khoa: trĩ nội, trĩ ngoại và sa hậu môn. - Tai, mũi, họng : viêm xoang, polyp mũi, viêm tai giữa, viêm họng. - Nội khoa: phối hợp với kháng sinh trong các trường hợp nhiễm trùng, long đàm trong các bệnh phổi như viêm phế quản, hen phế quản, lao. - Nha khoa: viêm nha chu, áp xe ổ răng, viêm túi lợi răng khôn, sau khi nhổ răng và sau phẩu thuật răng hàm mặt. - Nhãn khoa: xuất huyết mắt, đục thủy dịch. - Sản phụ khoa: căng tuyến vú, rách hoặc khâu tầng sinh môn. - Tiết niệu: viêm bàng quang và viêm mào tinh.
Thành phần Cbipromizen
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Serratiopeptidase | null |
Công dụng Cbipromizen
- Viêm nhiễm sau phẩu thuật hay sau chấn thương. - Ngoại khoa: trĩ nội, trĩ ngoại và sa hậu môn. - Tai, mũi, họng : viêm xoang, polyp mũi, viêm tai giữa, viêm họng. - Nội khoa: phối hợp với kháng sinh trong các trường hợp nhiễm trùng, long đàm trong các bệnh phổi như viêm phế quản, hen phế quản, lao. - Nha khoa: viêm nha chu, áp xe ổ răng, viêm túi lợi răng khôn, sau khi nhổ răng và sau phẩu thuật răng hàm mặt. - Nhãn khoa: xuất huyết mắt, đục thủy dịch. - Sản phụ khoa: căng tuyến vú, rách hoặc khâu tầng sinh môn. - Tiết niệu: viêm bàng quang và viêm mào tinh.
Thông tin chi tiết về Cbipromizen inj. Asia Korus Pharm
Bảo quản Cbipromizen
Bảo quản ở nhiệt độ phòng (15-30 độ C).
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc