Cedipect F
Ho có đờm, ho do họng và phế quản bị kích thích khi cảm lạnh thông thường hoặc khi hít phải chất gây kích ứng đường hô hấp.

Thành phần Cedipect F
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Guaifenesin | 100mg |
| Dextromethorphan | 10mg |
| Phenylephrine | 5mg |
Công dụng Cedipect F
Ho có đờm, ho do họng và phế quản bị kích thích khi cảm lạnh thông thường hoặc khi hít phải chất gây kích ứng đường hô hấp.
Cách dùng Cedipect F
Uống trước hay sau bữa ăn
Người lớn và trẻ em ≥ 6t.: 1 viên x 2 lần/ngày.
Trẻ em 4t. - < 6t.: 1 viên/ngày.
Bệnh nhân suy gan, suy thận vừa-nặng, đang thẩm phân thận nhân tạo: Chỉnh liều.
Tác dụng phụ Cedipect F
Ngủ gà. Mệt mỏi, chóng mặt, nhịp tim nhanh, đỏ bừng. Có thể gây khô miệng, viêm họng, nhức đầu, buồn nôn. Sỏi thận (ở bệnh nhân lạm dụng thuốc).
Lưu ý & Thận trọng Cedipect F
Chống chỉ định
Mẫn cảm với thành phần thuốc. Phụ nữ có thai, cho con bú. Trẻ em < 4t. Đang sử dụng MAOI.
Tương tác thuốc
IMAO. Rượu/thuốc ức chế TKTW. Theophylin. Xét nghiệm acid vanilylmandelic/nước tiểu: (+) giả. Thận trọng sử dụng cùng lúc amiodaron, haloperidol, propafenon, quinidin, chất ức chế chọn lọc serotonin (SSRIs).
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc



