Cefaziporin Injection 1g NSX 2: Kukje Pharma Ind. Co., Ltd Đ/c: 648, Choji-Dong, Ansan-City, Kyung
\- Nhiễm trùng huyết, áp-xe phổi, viêm màng não. - Nhiễm trùng đường niệu, đường hô hấp dưới & viêm phổi, da & mô mềm, xương-khớp, đường hiêu hoá, gan mật & ổ bụng. - Nhiễm trùng ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.
Thành phần Cefaziporin Injection 1g NSX 2: Kukje Pharma Ind. Co., Ltd Đ/c: 648, Choji-Dong, Ansan-City, Kyung
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Ceftazidime | 1g Ceftazidime |
Công dụng Cefaziporin Injection 1g NSX 2: Kukje Pharma Ind. Co., Ltd Đ/c: 648, Choji-Dong, Ansan-City, Kyung
- Nhiễm trùng huyết, áp-xe phổi, viêm màng não. - Nhiễm trùng đường niệu, đường hô hấp dưới & viêm phổi, da & mô mềm, xương-khớp, đường hiêu hoá, gan mật & ổ bụng. - Nhiễm trùng ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.
Cách dùng Cefaziporin Injection 1g NSX 2: Kukje Pharma Ind. Co., Ltd Đ/c: 648, Choji-Dong, Ansan-City, Kyung
Tiêm IM hay IV: - Người lớn: 1 - 6 g/ngày. 500 mg, 1 g hoặc 2 g/12 giờ. - Ða số nhiễm trùng: 1 g/8 giờ hoặc 2 g/12 giờ.
Tác dụng phụ Cefaziporin Injection 1g NSX 2: Kukje Pharma Ind. Co., Ltd Đ/c: 648, Choji-Dong, Ansan-City, Kyung
Rối loạn tiêu hoá, thay đổi huyết học, phản ứng quá mẫn.
Lưu ý & Thận trọng Cefaziporin Injection 1g NSX 2: Kukje Pharma Ind. Co., Ltd Đ/c: 648, Choji-Dong, Ansan-City, Kyung
Chống chỉ định
Quá mẫn với nhóm cephalosporin.
Tương tác thuốc
Chloramphenicol: đối kháng.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc