Cefepime 2g

Số đăng ký / SKUVD-26014-16
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần Dược phẩm TW2
Dạng bào chếThuốc bột pha tiêm
Quy cáchHộp 1 lọ, 10 lọ

\- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, đường tiểu, da & cấu trúc da, khoang bụng, đường mật, phụ khoa, nhiễm khuẩn huyết. - Chứng sốt giảm bạch cầu. - Viêm màng não do vi khuẩn ở trẻ em.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Cefepime 2g

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Cefepime2g

Công dụng Cefepime 2g

- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, đường tiểu, da & cấu trúc da, khoang bụng, đường mật, phụ khoa, nhiễm khuẩn huyết. - Chứng sốt giảm bạch cầu. - Viêm màng não do vi khuẩn ở trẻ em.

Cách dùng Cefepime 2g

Thời gian điều trị: 7 - 10 ngày: - Người lớn & trẻ > 40 kg: + Nhiễm khuẩn nhẹ - trung bình: 0,5 - 1 g/12 giờ, tiêm IV/IM. + Nhiễm khuẩn nặng: 2 g/12 giờ, tiêm IV. + Nhiễm khuẩn đe dọa tính mạng: 2 g/8 giờ, tiêm IV. - Trẻ =< 40 kg: 50 mg/kg/8 - 12 giờ. - Trẻ < 2 tháng tuổi: 30 mg/kg mỗi 8 - 12 giờ. Liều dùng cho trẻ em không được vượt quá liều khyến cáo dùng cho người lớn. - Chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận có ClCr < 50 mL/phút.

Tác dụng phụ Cefepime 2g

- Nổi mẩn, ngứa, mề đay, buồn nôn, nôn, nhiễm Candida miệng, tiêu chảy, viêm đại tràng giả mạc, viêm tại chỗ tiêm truyền, nhức đầu, sốt, viêm âm đạo, ban đỏ, đau bụng, táo bón, giãn mạch, khó thở, choáng váng, dị cảm, ngứa ở đường sinh dục, xáo trộn vị giác. - Rất hiếm: lạnh run, phản vệ & co giật.

Lưu ý & Thận trọng Cefepime 2g

Chống chỉ định

Quá mẫn với cefepime hoặc kháng sinh nhóm cephalosporin, penicillin hay b-lactam khác.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.