Cefort 1g powder for Injection

Số đăng ký / SKUVN-15364-12
Nhà sản xuấtS.C. Antibiotice S.A.
Dạng bào chếThuốc bột pha tiêm

- Nhiễm trùng hô hấp, tai - mũi - họng, thận - tiết niệu sinh dục, nhiễm trùng máu, viêm màng não mủ. - Dự phòng nhiễm trùng hậu phẫu, nhiễm trùng xương khớp, da, vết thương & mô mềm, viêm phúc mạc, viêm túi mật, viêm đường mật & nhiễm trùng tiêu hóa.

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Cefort 1g powder for Injection

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Ceftriaxone1g

Công dụng Cefort 1g powder for Injection

- Nhiễm trùng hô hấp, tai - mũi - họng, thận - tiết niệu sinh dục, nhiễm trùng máu, viêm màng não mủ. - Dự phòng nhiễm trùng hậu phẫu, nhiễm trùng xương khớp, da, vết thương & mô mềm, viêm phúc mạc, viêm túi mật, viêm đường mật & nhiễm trùng tiêu hóa.

Chống chỉ định Cefort 1g powder for Injection

Quá mẫn cảm với ceftriaxone hoặc cephalosporin, penicilline.

Cách dùng Cefort 1g powder for Injection

Tiêm IM hoặc IV: - Người lớn & trẻ > 12 tuổi: 1 - 2 g/ngày; trường hợp nặng: 4 g/ngày. - Trẻ 15 ngày tuổi đến 12 tuổi: 20 - 80 mg/kg. - Trẻ < 14 ngày tuổi: 20 - 50 mg/kg/ngày. - Viêm màng não: 100 mg/kg x 1 lần/ngày, tối đa 4 g. - Lậu: Tiêm IM liều duy nhất 250 mg. - Dự phòng trước phẫu thuật: 1 - 2 g tiêm 30 - 90 phút trước mổ.

Tác dụng phụ Cefort 1g powder for Injection

Quá mẫn da, vàng da, tăng men gan, suy thận cấp, viêm đại tràng nặng, viêm phổi kẽ & sốc.

Lưu ý & Thận trọng Cefort 1g powder for Injection

Chống chỉ định

Quá mẫn cảm với ceftriaxone hoặc cephalosporin, penicilline.

Tương tác thuốc

Thuốc lợi tiểu.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc