Cefotaxime 0,5g

Số đăng ký / SKU893110159024
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Dạng bào chếBột pha tiêm

\- Nhiễm trùng máu, nhiễm khuẩn xương, khớp, viêm màng tim do cầu khuẩn Gr(+) & vi khuẩn Gr(-), viêm màng não. - Nhiễm khuẩn da & mô mềm, ổ bụng, phụ khoa & sản khoa, hô hấp dưới, tiết niệu, lậu. - Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Cefotaxime 0,5g

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Cefotaximenull

Công dụng Cefotaxime 0,5g

- Nhiễm trùng máu, nhiễm khuẩn xương, khớp, viêm màng tim do cầu khuẩn Gr(+) & vi khuẩn Gr(-), viêm màng não. - Nhiễm khuẩn da & mô mềm, ổ bụng, phụ khoa & sản khoa, hô hấp dưới, tiết niệu, lậu. - Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật.

Cách dùng Cefotaxime 0,5g

- Người lớn: + Nhiễm khuẩn không biến chứng 1 g/12 giờ, tiêm IM hay IV. + Nhiễm khuẩn nặng, viêm màng não 2 g/6 - 8 giờ, tiêm IM hay IV. + Lậu không biến chứng liều duy nhất 1 g, tiêm IM. + Dự phòng nhiễm khuẩn phẫu thuật 1 g, tiêm 30 phút trước mổ. - Trẻ em: + Trẻ 2 tháng hoạc < 12 tuổi 50 mg - 150 mg/kg/ngày, chia làm 3 - 4 lần, Tiêm IM hay IV. + Sơ sinh > 7 ngày 75 - 150 mg/kg/ngày, chia làm 3 lần, tiêm IV. + Trẻ sinh non & sơ sinh < 7 ngày 50 mg/kg/ngày, chia làm 2 lần, tiêm IV. - Suy thận ClCr < 10 mL: giảm nửa liều.

Tác dụng phụ Cefotaxime 0,5g

- Quá mẫn, sốt, tăng bạch cầu ái toan. - Buồn nôn, nôn, đau bụng hay tiêu chảy, viêm đại tràng giả mạc. - Thay đổi huyết học. - Nhức đầu, hoa mắt, ảo giác. - Loạn nhịp tim.

Lưu ý & Thận trọng Cefotaxime 0,5g

Chống chỉ định

Quá mẫn với cephalosporin, phụ nũ có thai & cho con bú.

Tương tác thuốc

Probenecid, azlocillin, fosfomycin.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.