Cefpirom 2g

Số đăng ký / SKUVD-30586-18
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần dược phẩm VCP
Dạng bào chếThuốc bột pha tiêm
Quy cáchHộp 1 lọ, hộp 10 lọ

Nhức đầu, chóng mặt, cảm cúm, sổ mũi, đau bụng, say tàu xe, bị muõi và các côn trùng khác chích đốt.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Cefpirom 2g

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Cefpiromdưới dạng Cefpirom sulfat phối hợp với Natri Carbonat

Công dụng Cefpirom 2g

Nhức đầu, chóng mặt, cảm cúm, sổ mũi, đau bụng, say tàu xe, bị muõi và các côn trùng khác chích đốt.

Cách dùng Cefpirom 2g

- Xoa bóp ngoài da tại chỗ đau. - Bôi dầu gió “Loan” vào thái duơng, mũi, gáy, để chữa nhức đầu, chóng mặt, cảm cúm, say tàu xe. - Bôi vào chỗ bị muỗi và các côn trùng khác đốt.

Tác dụng phụ Cefpirom 2g

Trong lâm sàng, ỉa chảy là tác dụng không mong muốn thường gặp nhất. Thường gặp, ADR >1/100 Toàn thân: Viêm tĩnh mạch ở chỗ tiêm. Tiêu hóa: Ỉa chảy, buồn nôn. Da: Ngoại ban. Gan: Tăng transaminase và phosphatase kiềm. Tiết niệu sinh dục: Tăng creatinin máu. Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100 Toàn thân: Ðau đầu, kích ứng tại chỗ tiêm, sốt, dị ứng, biếng ăn, nhiễm nấm Candida. Máu: Tăng tiểu cầu, giảm tiểu cầu, tăng bạch cầu ưa eosin. Tuần hoàn: Hạ huyết áp. Thần kinh trung ương: Chóng mặt, mất ngủ, co giật. Tiêu hóa: Ðau bụng, táo bón, viêm miệng. Da: Ngứa, mày đay. Hô hấp: Khó thở. Thần kinh: Vị giác thay đổi. Tiết niệu sinh dục: Giảm chức năng thận. Hiếm gặp, ADR <1/1000 Toàn thân: Phản ứng phản vệ, ngủ gà. Máu: Giảm bạch cầu, thiếu máu tan huyết. Thần kinh trung ương: Dễ kích động, lú lẫn. Tiêu hóa: Rối loạn tiêu hóa, chảy máu, viêm đại tràng màng giả. Gan: Vàng da ứ mật. Hô hấp: Hen. Chuyển hóa: Giảm kali máu. Tiết niệu sinh dục: Viêm âm đạo/cổ tử cung do nấm Candida. Chú ý: Có thể có nguy cơ nhẹ bội nhiễm các vi khuẩn không nhạy cảm với cefpirom. Hướng dẫn cách xử trí ADR Ngừng thuốc. Dùng kháng sinh thích hợp (vancomycin, hoặc metronidazol).

Lưu ý & Thận trọng Cefpirom 2g

Chống chỉ định

Không dùng cho trẻ em duới 2 tuổi, không xoa lên vết thuơng hở, vùng mắt, vùng vú khi cho con bú.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.